Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

6 người khớp “Lê Xuân Lại” trong 90 danh sách

  1. Lê Xuân Lai E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ Sinh 1945 · Nam Cường, Trấn Yên, Yên Bái Đơn vị: C7 K5 E320 Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
  2. Lê Xuân Lai Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1945 · Nam Cường, Trấn Yên, Yên Bái Đơn vị: C7 K5 E320 Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
  3. Lê Xuân Lai Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Nam Cường- Trấn Yên- Yên Bái Hy sinh: 23/07/1967 Đồi 321 Gia Lai Xem đầy đủ →
  4. Lê Xuân Lái Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hoằng Quý- Hoằng Hóa- Hy sinh: 23/7/1974 Xem đầy đủ →
  5. Lê Xuân Lái Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hoằng Quý- Hoằng Hóa- Hy sinh: 23/7/1974 Xem đầy đủ →
  6. Lê Xuân Lại Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1953 · Quảng Nhân, Quảng Xương Hy sinh: 18/01/1973 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.