Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

8 người khớp “Lê Văn Doãn” trong 90 danh sách

  1. Lê Văn Đoàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Thương Hội - Thạch Bàn - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/9/1970 Xem đầy đủ →
  2. Lê Văn Đoán Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1951 · Tân Phong - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: E2216 Hy sinh: 29/12/1970 D1, 4, 25 Xem đầy đủ →
  3. Lê Văn Đoàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Thạch Bàn- Gia Lâm Hy sinh: 4/10/1970 (89-39)04 05 Đắc Sút Xem đầy đủ →
  4. Lê Văn Đoan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Nguyễn Trãi- Thường Tín- Hy sinh: 1/4/1970 Xem đầy đủ →
  5. Lê Văn Đoàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Đức Lập- Đức Hòa- Hy sinh: 25/6/1964 Xem đầy đủ →
  6. Lê Văn Doãn Danh sách liệt sĩ ở nghĩa trang Tây Ninh Xem đầy đủ →
  7. Lê Văn Đoàn Danh sách các liệt sĩ tại nghĩa trang liệt sĩ An Giang Sinh 1956 · Văn Phong, Hoàng Long, Hà NamNinh Hy sinh: 4/12/1978 Xem đầy đủ →
  8. Lê Văn Đoán DANH SÁCH MỘ, NGHĨA TRANG LIỆT SĨ Đồng Xoài- Bình Phước Sinh 1951 · Tân Phong, Ninh Giang, Hải Hưng Đơn vị: E2204 Hy sinh: 20-12-1970 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.