Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

38 người khớp “Lê Tường” trong 90 danh sách · trang 1/2

  1. Lê Quốc Tường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Thanh Xuyên - Hoàng Long - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/03/1972 Xem đầy đủ →
  2. Lê Mạnh Tường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Hùng Lô - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/9/1972 Xem đầy đủ →
  3. Lê Xuân Tương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Tế Lợi - Cường Thịnh - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Đặc công, Đại đội 21, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/11/1969 Xem đầy đủ →
  4. Lê Văn Tường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Đại An - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/3/1968 Xem đầy đủ →
  5. Lê Khắc Tưởng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Ngẩn Khê - Quỳnh Khê - Quỳnh Côi - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/05/1967 Xem đầy đủ →
  6. Lê Quốc Tưởng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Đông Ninh - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/02/1972 Xem đầy đủ →
  7. Lê Văn Tương Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1940 · Thượng Trưng - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 33 Hy sinh: 26/10/1968 Trận đánh Julie Base Xem đầy đủ →
  8. Lê Minh Tường Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Gia Viễn - Ninh Bình Hy sinh: 11/8/1969 4396 Xem đầy đủ →
  9. Lê Xuân Tường Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Khoái Châu - Hưng Yên Hy sinh: 18/08/1968 4397 Xem đầy đủ →
  10. Lê Xuân Tương Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1957 Hy sinh: 10/08/1979 Xem đầy đủ →
  11. Lê Văn Tuồng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1942 · Hải Hưng Hy sinh: 7/1971 Xem đầy đủ →
  12. Lê Văn Tường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Cẩm Sơn- Lục Ngạn- Hà Bắc Hy sinh: 21/11/1966 Tọa độ 14.15;74, 1/50000, Gia Lai Xem đầy đủ →
  13. Lê Văn Tường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Hợp tác xã Thanh Ba- Vĩnh Phú Hy sinh: 21/11/1966 Xem đầy đủ →
  14. Lê Quốc Tương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Trung Hoàng- Thanh Bình- Chương Mỹ- Hà Tây Hy sinh: 11/9/1966 Xem đầy đủ →
  15. Lê Văn Tương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Lai Vu- Kim Thành- Hải Hưng Hy sinh: 17/08/1966 Bắc đường 19 bis, khu 4, Gia Lai Xem đầy đủ →
  16. Lê Văn Tường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Đồng Hóa- Tuyên Hóa- Quảng Bình Hy sinh: 21/07/1967 Plei Xanh H3, Đắk Lắk Xem đầy đủ →
  17. Lê Xuân Tương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Tế Lội- Cường Thịnh- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 23/11/1969 Không lấy được xác Xem đầy đủ →
  18. Lê Xuân Tường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Dục Đông- Vân Tương- Tiên Sơn- Hà Bắc Hy sinh: 16/02/1973 (12-17)01 1/50000 Xem đầy đủ →
  19. Lê Xuân Tương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Tân Tiến- Đồn Đặc- Ba Chẽ- Quảng Ninh Hy sinh: 3/12/1974 Xem đầy đủ →
  20. Lê Khắc Tưởng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Ngẫn Khê- Quỳnh Khê- Quỳnh Côi- Thái Bình Hy sinh: 22/05/1967 Chư Pa, h5, Gia Lai Xem đầy đủ →
  21. Lê Quốc Tưởng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · - - Hy sinh: 14/02/1972 Xem đầy đủ →
  22. Lê Đình Tường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Tân Kỳ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 7/11/1967 Xem đầy đủ →
  23. Lê Đình Tưởng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Tây Kỳ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 7/11/1967 Xem đầy đủ →
  24. Lê Đình Tưởng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1932 · Cẩm Hữu- Quốc Oai- Hy sinh: 5/7/1968 Xem đầy đủ →
  25. Lê Đình Tưởng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cẩm Hữu- Quốc Oai- Hy sinh: 5/7/1968 Xem đầy đủ →
  26. Lê Sỹ Tương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Thạch Long- Thạch Thành- Hy sinh: 12/1/1971 Xem đầy đủ →
  27. Lê Xuân Tường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Hoằng Trường- Hoằng Hóa- Hy sinh: 17/3/1975 Xem đầy đủ →
  28. Lê Xuân Tường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Hoằng Tường- Hoằng Hóa- Hy sinh: 17/3/1975 Xem đầy đủ →
  29. Lê Xuân Tưởng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Thiệu Dương- Thiệu Hóa- Hy sinh: 31/1/1968 Xem đầy đủ →
  30. LÊ QUỐC TƯỞNG (TRƯỞNG) Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum ĐÔNG MINH, TIỀN HẢI, THÁI BÌNH Đơn vị: Tiểu đoàn 8 Hy sinh: 14/2/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.