Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

409 người khớp “Kiển” trong 90 danh sách · trang 10/14

  1. Nguyễn Văn Kiền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Mê Linh- Kinh Môn- Hy sinh: 31/5/1972 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Kiền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quỳnh Yên- Quỳnh Lưu- Hy sinh: 6/4/1969 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Kiền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Quỳnh Yên- Quỳnh Lưu- Hy sinh: 6/4/1969 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Kiển Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · - Đồng Tháp- Hy sinh: 19/12/1969 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Kiển Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Đông Thái- An Biên- Hy sinh: 20/9/1968 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Kiển Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Thái- Biên Tỉnh- Hy sinh: 20/9/1968 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Kiện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Văn Trụ- Lập Thạch- Hy sinh: 6/1/1972 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Kiện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Nam Hải- An Hải- Hy sinh: 18/6/1974 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Kiện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Gia Hòa- Gia Lộc- Hy sinh: 25/12/1968 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Kiển Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · - - Hy sinh: 19/12/1969 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Kiển Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Đông Thái- An Biên- Hy sinh: 20/9/1968 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Kiện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Vân Trục- Lập Thạch- Hy sinh: 6/1/1972 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Viết Kiện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Tân Kỳ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 27/8/1969 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Viết Kiện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Kỳ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 27/8/1969 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Xuân Kiện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Quang Trung- Vụ Bản- Hy sinh: 2/7/1968 Xem đầy đủ →
  16. Phạm Kiến Xương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nhật Quang- Phù Cừ- Hy sinh: 9/12/1969 Xem đầy đủ →
  17. Phạm Mạnh Kiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Hoàng- Phù Cừ- Hy sinh: 26/2/1969 Xem đầy đủ →
  18. Phạm Mạnh Kiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Hoàng- Phù Cừ- Hy sinh: 27/2/1969 Xem đầy đủ →
  19. Phạm Mạnh Kiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Hoàng- Phù Cừ- Hy sinh: 26/2/1969 Xem đầy đủ →
  20. Phạm Văn Kiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Long Tri- Long Mỹ- Hy sinh: 2/3/1968 Xem đầy đủ →
  21. Phạm Văn Kiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Chiến Thắng- Tiên Lữ- Hy sinh: 27/7/1973 Xem đầy đủ →
  22. Phạm Văn Kiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Chiến Thắng- Tiên Lữ- Hy sinh: 27/7/1973 Xem đầy đủ →
  23. Phan Chí Kiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Phước Hòa- Châu Phú- Hy sinh: 2/8/1968 Xem đầy đủ →
  24. Phan Thanh Kiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · An Khánh- Đại Từ- Hy sinh: 14/5/1970 Xem đầy đủ →
  25. Phan Trung Kiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoằng Cát- Hoằng Hóa- Hy sinh: 6/1/1971 Xem đầy đủ →
  26. Phan Trung Kiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoằng Cát- Hoằng Hóa- Hy sinh: 6/1/1971 Xem đầy đủ →
  27. Phí Quang Kiện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Đông Á- Đông Quan- Xem đầy đủ →
  28. Phí Quang Kiện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Đông Á- Đông Quan- Xem đầy đủ →
  29. Tạ Duy Kiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thạch Khang- Yên Mô- Hy sinh: 1/6/1970 Xem đầy đủ →
  30. Tạ Duy Kiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thạch Khang- Yên Mô- Hy sinh: 1/6/1970 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.