Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

388 người khớp “Khoà” trong 90 danh sách · trang 2/13

  1. Nguyễn Quang Khoa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Dương Lôi - Tân Hồng - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/10/1972 Xem đầy đủ →
  2. Hà Văn Khoa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Đội 1 - Hưng Hóa - Tam Nông - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/4/1978 Xem đầy đủ →
  3. Vũ Đăng Khoa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Suông - Hảng Lang - Sông Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/4/1978 Xem đầy đủ →
  4. Vũ Văn Khoa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Hương Lung - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: Đai đội 7, Tiểu đoàn 11, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/6/1971 Xem đầy đủ →
  5. Dương Văn Khoa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Xóm Thượng - Thiệu Khánh - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1965 Xem đầy đủ →
  6. Đặng Thanh Khoa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Gia Tân - Gia Viễn - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/9/1966 Xem đầy đủ →
  7. Ngô Đăng Khoa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Quang Trung - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/1/1967 Xem đầy đủ →
  8. Đỗ Hữu Khoa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Kiết Thiết - Việt Trì - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/12/1967 Xem đầy đủ →
  9. Hoàng Văn Khoa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Cổ Loan - Ninh Tiến - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 4,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/11/1967 Xem đầy đủ →
  10. Phùng Hữu Khoa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Sơn Châu - Giao Hòa - Giao Thủy - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/01/1968 Xem đầy đủ →
  11. Đàm Đăng Khoa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Trực Chính - Trực Ninh - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 12,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/8/1968 Xem đầy đủ →
  12. Hà Văn Khoa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Thanh Hà - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/03/1971 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Khoa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Tiến Bộ - La Bằng - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 16,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/10/1972 Xem đầy đủ →
  14. Trịnh Ngọc Khoa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Yên Bình - Yên mô - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 15,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/07/1972 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Khoa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Quyết Thịnh - Đức Thắng - Hiệp Hòa - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/08/1973 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Như Khoa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Đông Dương - Tảo Dương Văn - Ứng Hòa - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/3/1968 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Khoa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Phú Lập - Tam Phúc - Vĩnh Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: Trung đoàn bộ, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/10/1980 Xem đầy đủ →
  18. Bùi Mạnh Khoa Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1948 · Lê Minh - Kim Môn - Hải Hưng Đơn vị: Trung đoàn 81 Hy sinh: 04/12/1968 D1, 4, 10 Xem đầy đủ →
  19. Bùi Sỹ Khoa Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1944 · Thanh Hóa Hy sinh: 27/08/1968 1843 Xem đầy đủ →
  20. Hà Văn Khoa Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1955 · Đội 1 Hưng Hoá - Tam Nông - Phú Thọ Hy sinh: 4/7/1978 1844 Xem đầy đủ →
  21. Hồ Ngọc Khoa Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1956 · Quỳnh Thắng - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 16/05/1978 1845 Xem đầy đủ →
  22. Lã Ngọc Khoa Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1956 · Bảo ải - Yên Bình - Yên Bái Hy sinh: 20/12/1977 1846 Xem đầy đủ →
  23. Lê Hồng Khoa Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Tân Thuận - Châu Thành - Tiền Giang Hy sinh: 30/12/1988 1847 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Khoa Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Trung Sơn - Việt Yên - Bắc Giang Hy sinh: 3/5/1978 1848 Xem đầy đủ →
  25. Tạ Đăng Khoa Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1957 · Số nhà 36 - Hà Nội Hy sinh: 28/07/1978 1849 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Khoa Ninh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1960 · N. Trường cồn Tiên - Bến Hải - Bình Trị Thiên Hy sinh: 16/08/1985 2728 Xem đầy đủ →
  27. Trương Đăng Khoa Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 30/1/1979 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Khoa Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Thái Bình Xem đầy đủ →
  29. Trần Khoa Giáp Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1954 · Bắc Giang Hy sinh: 14/3/1974 Xem đầy đủ →
  30. Đào Đăng Khoa Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hà Nam Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.