Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

308 người khớp “Khởi” trong 90 danh sách · trang 8/11

  1. Nguyễn Văn Khối Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Tiên Ngoại- Duy Tiên- Hy sinh: 19/6/1971 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Khối Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tiên Ngoại- Duy Tiên- Hy sinh: 27/7/1972 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Khơi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Văn Phú- Thường Tín- Hy sinh: 23/1/1970 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn khởi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Minh Đức- Tứ Kỳ- Hy sinh: 1/9/1966 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Khởi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tam Đa- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 20/5/1974 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Khối Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Tiên Ngoại- Duy Tiên- Hy sinh: 19/6/1971 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Khởi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hồng Thái- An Hải- Hy sinh: 16/5/1974 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Khởi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Tam Gia- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 20/5/1974 Xem đầy đủ →
  9. Phạm Mạnh Khởi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · An Lương- Thanh Hà- Hy sinh: 23/5/1972 Xem đầy đủ →
  10. Phạm Mạnh Khởi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Hồng Thái- An Hải- Hy sinh: 18/5/1974 Xem đầy đủ →
  11. Phạm Mạnh Khởi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Lương- Thanh Hà- Hy sinh: 23/5/1972 Xem đầy đủ →
  12. Phạm Văn Khỏi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Đồng Tiến- Triệu Sơn- Hy sinh: 5/2/1970 Xem đầy đủ →
  13. Phạm Văn Khởi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Hồng Phái- An Hải- Hy sinh: 16/5/1974 Xem đầy đủ →
  14. Phạm Xuân Khôi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Nguyên Xá- Thư Trì- Hy sinh: 4/9/1972 Xem đầy đủ →
  15. Phạm Xuân Khôi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Nguyên Xá- Thư Trì- Hy sinh: 4/9/1972 Xem đầy đủ →
  16. Phạm Xuân Khôi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Nguyên Xá- Thư Trì- Hy sinh: 4/9/1972 Xem đầy đủ →
  17. Quách Minh Khôi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Cẩm Ngọc- Cẩm Thủy- Hy sinh: 13/5/1972 Xem đầy đủ →
  18. Tạ Quang Khôi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Sơn- Tân Yên- Hy sinh: 9/12/1968 Xem đầy đủ →
  19. Lê Văn Khôi Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1953 · Vũ Văn- Vũ Thư- Thái Bình Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 26/6/1972 Lô 11 Số 61 Xem đầy đủ →
  20. Phạm Văn Khôi Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1954 · Hoằng Thành- Hoằng Hoá- Thanh Hóa Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 31/12/1972 Lô 8 Số 77 Xem đầy đủ →
  21. Đỗ Văn Khôi Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1952 · Tuy Phú- Thái Thụy- Thái Bình Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 30/11/1972 Lô 8 Số 78 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Xuân Khới Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1948 · Thanh Nho- Thanh Chương- Nghệ Tĩnh Đơn vị: Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 48, Sư đoàn 320 Hy sinh: 4/4/1972 Lô 11 Số 62 Xem đầy đủ →
  23. LƯU VĂN KHÔI Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum TIÊN SƠN, VIỆT YÊN, HÀ BẮC Đơn vị: Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hy sinh: 25/5/1972 Xem đầy đủ →
  24. TẠ MINH KHÔI Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum HOÀNG KHÁNH, HOÀNG HÓA, THANH HÓA Đơn vị: Tiểu đoàn 406 Hy sinh: 11/4/1970 Xem đầy đủ →
  25. TRẦN TIẾN KHÔI Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum ĐÔNG PHÚ, CẨM KHÊ, VĨNH PHÚ Đơn vị: Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10 Hy sinh: 10/8/1973 Xem đầy đủ →
  26. Lê Xuân Khơi Danh sách các liệt sĩ tại nghĩa trang liệt sĩ An Giang Sinh 1955 · Định Hòa, Yên Định, Thanh Hóa Hy sinh: 12/1/1978 Xem đầy đủ →
  27. Khỏi Danh sách liệt sĩ tại NTLS Tỉnh Bình Thuận 27 Hàm Phú, Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Xem đầy đủ →
  28. Hoàng Khởi Danh sách liệt sĩ tại NTLS Tỉnh Bình Thuận 27 Hàm Thạnh, Hàm Thuận Nam, Bình Thuận Đơn vị: Tiểu đoàn 482 Hy sinh: 17/03/1972 Xem đầy đủ →
  29. Mang Khói Danh sách liệt sĩ tại NTLS Tỉnh Bình Thuận 27 Hàm Cần, Hàm Thuận Nam, Bình Thuận Đơn vị: C200-H50 Hy sinh: 15/12/1971 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Đồng Khởi Danh sách liệt sĩ tại NTLS Tỉnh Bình Thuận 27 Chợ Lầu, Bắc Bình, Bình Thuận Đơn vị: B31-Hòa Đa Hy sinh: 19/08/1973 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.