Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

384 người khớp “Khải” trong 90 danh sách · trang 7/13

  1. Nguyễn Quốc Khái Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Xóm 2- Hải Phúc- Hải Hậu- Nam Hà Hy sinh: 28/01/1973 (99-18)04 Ban me Thuột Xem đầy đủ →
  2. Dương Minh Khai Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Đoàn Xá- Văn Xá- Kim Bảng- Nam Hà Hy sinh: 21/01/1973 (21-83)09 01 mộ 11 1/50000 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Hữu Khái Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Lai Hạ- Gia Lương- Hà Bắc Hy sinh: 29/08/1973 Xem đầy đủ →
  4. Đỗ Hồng Khái Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Định Công- Yên Định- Thanh Hóa Hy sinh: 27/06/1973 (92-12)03 Preng Kon Tum Xem đầy đủ →
  5. Hoàng Văn Khải Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Thôn Cào- Tiên Kiều- Bắc Quang- Hà Giang Hy sinh: 1/4/1973 (70-18) Plây Mơ Rông mộ 7 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Tiến Khải Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Xóm 5- Sa Pa- Lào Cai Hy sinh: 19/01/1974 (00-89)02 Plei PReng Xem đầy đủ →
  7. Đinh Quang Khải Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Phú Gia- Ninh Khang- Gia Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 3/10/1975 (63-75)04 Ban Mê Thuột mộ số 83 1/50000 Xem đầy đủ →
  8. Trần Văn Khải Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Căn Bi- Phú Xuyên- Bình Xuyên- Vĩnh Phú Hy sinh: 1/10/1975 (963-361), Mộ số 32, Gia Lai, 1/50000 Xem đầy đủ →
  9. Trần Quang Khải Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Đào Xá- Thanh Thủy- Vĩnh Phú Hy sinh: 30/04/1975 (93-75)04 Gia Định 1/50000 Xem đầy đủ →
  10. Vũ Quang Khải Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Thống Nhất- Hoành Bồ- Quảng Ninh Hy sinh: 30/04/1975 (98-73)04 05 ấp Thuận Kiều Hóc Môn Gia Định 1/50000 Xem đầy đủ →
  11. Vũ Khải Hoàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · 202 Phố Chính- Cửa Ông- Quảng Ninh Hy sinh: 30/04/1975 (98-73)04 05 ấp Thuận Kiều Hóc Môn Gia Định 1/50000 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Thanh Khải Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Võ Cường- Tiên Sơn- Hà Bắc Hy sinh: 4/1/1975 (84-73)06 Dục Mỹ 1/50000 Xem đầy đủ →
  13. Nông Văn Khải Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Nam Trấn- Hòa An- Cao Bằng Hy sinh: 21/11/1966 (14.15.74) tỷ lệ 1/50000 Xem đầy đủ →
  14. Lê Khải Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · 52 Lắp ráp Nhà Tôn phố Trung Quốc Hy sinh: 6/6/1974 (17-02)03 04 mộ 5 Xem đầy đủ →
  15. Phạm Hồng Khải Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Duyên Hà- Đông Kinh- Đông Hưng- Thái Bình (24-76)03 mộ 15 1/50000 Xem đầy đủ →
  16. Trần Quang Khải Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Thiệu Quang- Thiệu Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 13/03/1968 Thị xã Kon Tum Xem đầy đủ →
  17. Đinh Quang Khải Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Mai Xuân- Thanh Lạc- Nho Quan- Ninh Bình Hy sinh: 3/10/1975 Mộ 17 NT1 17.56-14.048 1/10000 Mảnh Ban Mê Thuột Xem đầy đủ →
  18. Lê Cao Khải Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Hội Khê- Hải Nam- Hải Hậu- Nam Hà Hy sinh: 23/03/1975 (05-58)07 08 Buôn EATHI 1/50000 Xem đầy đủ →
  19. Ngô Gia Khai Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Hoa Cao- Nhạc Sơn- Lập Thạch- Vĩnh Phú Hy sinh: 30/04/1972 Z23 Xem đầy đủ →
  20. Lê Quang Khải Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Minh Tiến- Bình Lộ- Phù Ninh- Vĩnh Phú Hy sinh: 24/04/1972 (20-05)02 Đắk Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
  21. Trần Đức Khải Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Hương Hoá- Tam Nông- Vĩnh Phú Hy sinh: 31/10/1973 (40-02)07 Bảo Đức Xem đầy đủ →
  22. Trần Văn Khải Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Tiền Phong- Bình Xuyên- Vĩnh Phú Hy sinh: 25/09/1967 Đường dây C010 (T20 - T21) cách 1 giờ Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Khai Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Nam Viên- Kim Anh- Vĩnh Phú (04-83)08 giáp 09 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  24. Đặng Ngọc Khải Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Ngõ 5- phố Hòa Bình- Cẩm Phả- Quảng Ninh Hy sinh: 19/03/1975 (73-18)07 mảnh Ba Chu R m7 1/50000 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Khải Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Vĩnh Kỳ- Tân Hội- Đan Phượng- Hà Tây (10-17)02 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Duy Khái Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Cẩm Hưng- Cẩm Giàng- Hải Hưng Bản Ten Ngó, Miên Xem đầy đủ →
  27. Bùi Quang Khải Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1958 · Thụy Xuyên- Nghĩa Ninh- Nghiã Hưng- Hà Nam Ninh Hy sinh: 29/04/1978 Mộ 5 nt f10 Xem đầy đủ →
  28. Bùi Quang Khải Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1959 · Dầu Hòa- Kỳ Sơn- Hà Sơn Bình Hy sinh: 20/03/1979 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Công Khai Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1958 · Hồng lạc- Sơn Dương- Hà Tuyên Hy sinh: 3/10/1978 Mộ: hàng: nt: Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Khải Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1958 · La Hiên- Võ Nhai- Bắc Thái Hy sinh: 4/2/1978 Mộ 11, hàng 9 nghĩa trang 1c, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.