Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

30 người khớp “HOÀNG VĂN THÁI” trong 90 danh sách

  1. Hoàng Vân Thái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Hưng - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 1/4/1972 Xem đầy đủ →
  2. Hoàng Văn Thái 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1952 · Làng Mới, Phú Chu, Định Hóa Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 64 Hy sinh: 19/05/1972 Xem đầy đủ →
  3. Hoàng Văn Thái Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Trường Yên - Kỳ Thư - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/07/1972 Xem đầy đủ →
  4. Hoàng Văn Thái Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · 69 Trần Hưng Đạo - Khu Chi Lăng - Thị xã Long Sơn - Cao Lạng Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/3/1978 Xem đầy đủ →
  5. Hoàng Văn Thái Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Chốc Chẳng - Danh Sĩ - Thạch An - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/4/1973 Xem đầy đủ →
  6. Hoàng Văn Thái Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Trực Đôn - Ninh Thành - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
  7. Hoàng Văn Thái Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 8/5/1978 3416 Xem đầy đủ →
  8. Hoàng Văn Thái Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 8/5/1978 3416 Xem đầy đủ →
  9. Hoàng Văn Thái Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Trực Đô- Ninh Thành- Gia Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 12/10/1965 NT Viện 2, Gia Lai Xem đầy đủ →
  10. Hoàng Văn Thái Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Liên Hòa- Yên Lương- Quảng Ninh Hy sinh: 23/08/1968 D48 + 120, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  11. Hoàng Văn Thái Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Nhân Lý- Chi Lăng Hy sinh: 15/12/1970 Làng đê Rinh xã bắc Hà Lồng Xem đầy đủ →
  12. Hoàng Văn Thái Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Làng Mới- Phú Chu- Định Hóa Hy sinh: 19/05/1972 (92-20)06 m15 Xem đầy đủ →
  13. Hoàng Văn Thái Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Trường Yên- Kỳ Thư- Kỳ Anh Hy sinh: 29/07/1972 (65-18)03 Tân Phú Xem đầy đủ →
  14. Hoàng Văn Thái Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Lộc Yên- Cao Lộc Hy sinh: 29/04/1972 (54-46) Quận M L, 1/50000 Xem đầy đủ →
  15. Hoàng Văn Thái Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Chốc Chẳng- Danh Sĩ- Thạch An- Cao Bằng Hy sinh: 7/4/1973 (89.650-09.950) Blei Breng 1/50000 Xem đầy đủ →
  16. Hoàng Văn Thái Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Nhà số 8- thị trấn Bảo Lạc- Cao Bằng Hy sinh: 26/05/1972 (22-99)06 Plei Breng mộ 30 1/50000 Xem đầy đủ →
  17. Hoàng Văn Thái Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · 62 Trần Hưng Đạo- Chi Lăng- Lạng Sơn Hy sinh: 4/3/1978 Mộ 16, hàng 6, NT 1C, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  18. Hoàng Văn Thái Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Phú Chu- Định Hóa- Bắc Thái Hy sinh: 19/05/1972 Xem đầy đủ →
  19. Hoàng Văn Thai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên Hòa- Yên Hưng- Hy sinh: 23/8/1968 Xem đầy đủ →
  20. Hoàng Văn Thái Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Lãng- Hà Quảng- Hy sinh: 18/1/1971 Xem đầy đủ →
  21. Hoàng Văn Thái Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Yên Lãng- Hà Quảng- Hy sinh: 18/1/1971 Xem đầy đủ →
  22. Hoàng Văn Thái Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Lũng- Hà Quảng- Hy sinh: 18/1/1971 Xem đầy đủ →
  23. Hoàng Văn Thái Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Chi Thảo- Quảng Nguyên- Hy sinh: 27/12/1972 Xem đầy đủ →
  24. Hoàng Văn Thai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên Hòa- Yên Hưng- Hy sinh: 23/8/1968 Xem đầy đủ →
  25. Hoàng Văn Thái Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên Hòa- Yên Hưng- Hy sinh: 23/8/1968 Xem đầy đủ →
  26. Hoàng Văn Thái Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Yên Lãng- Hà Quảng- Hy sinh: 18/1/1971 Xem đầy đủ →
  27. Hoàng Văn Thái Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Quảng Chu- Phú Lương- Hy sinh: 27/12/1974 Xem đầy đủ →
  28. Hoàng Văn Thái 165 liệt sĩ hy sinh gần Biệt khu 24, Kon Tum, ngày 25/5/1972 Sinh 1952 · Cao Nhân, Thủy Nguyên, Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 1, Sư đoàn 2, Quân khu 5 Xem đầy đủ →
  29. HOÀNG VĂN THÁI Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum PHÚ CHU, ĐỊNH HÓA, BẮC THÁI Đơn vị: Trung đoàn 64, Sư đoàn 320 Hy sinh: 19/5/1972 Xem đầy đủ →
  30. HOÀNG VĂN THÁI Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum SỐ 86, BẢO LẠC, CAO BẰNG Đơn vị: Trung đoàn 64, Sư đoàn 320 Hy sinh: 26/5/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.