Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

1.739 người khớp “Hải” trong 90 danh sách · trang 6/58

  1. Nguyễn Văn Hải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Khắc Miện - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/06/1972 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Hải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Quốc Trị - Thanh Lâm - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/10/1972 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Ngọc Hải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Tiền Ca - Bắc Ninh - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/05/1972 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Hải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Du Hoàng - Giang Sơn - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/06/1973 Xem đầy đủ →
  5. Lê Văn Hải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Đồng Câu - Tân Tiến - Gia Lộc - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/09/1973 Xem đầy đủ →
  6. Phạm Văn Hài Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Vạn Yên - Hưng Đạo - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/2/1974 Xem đầy đủ →
  7. Vũ Văn Hải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Hải Hùng - Hải Hậu - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/04/1975 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Hải Đương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Phú Đa - Tân Việt - Đông Triều - Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/10/1972 Xem đầy đủ →
  9. Võ Minh Hải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1931 · Nam Dương - Nam Bình - Nam Hà Đơn vị: Ban chính trị, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/05/1972 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Đình Hải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Ngọc Cục - Thúc Kháng - Bình Giang - Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/10/1972 Xem đầy đủ →
  11. Chu Văn Hải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Hưng Hoà - Thành Phố Vinh - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/6/1978 Xem đầy đủ →
  12. Trung Thao Hải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Lộc Sơn - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/07/1978 Xem đầy đủ →
  13. Lê Trọng Hải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Thành Minh - Hoàng Thành - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/4/1978 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Hải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Thượng Đáy - Nam Hà - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/03/1979 Xem đầy đủ →
  15. Đỗ Văn Hải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Quang Trung - Thị xã Thái Bình - Thái Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/08/1978 Xem đầy đủ →
  16. Phùng Hải Phác Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Chan Khuyên - Lê Lai - Thạch An - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/08/1972 Xem đầy đủ →
  17. La Thanh Hải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Pằng Rảo - Kim Động - Tràng Định - Lạng Sơn Đơn vị: Đại đội 49, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
  18. Vũ Hải Triều Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Thanh Hạ - Ninh Hòa - Gia Khánh - Ninh BÌnh Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1965 Xem đầy đủ →
  19. Chu Quang Hải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Lợi Sơn - Gia Phong - Gia Viễn - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 12,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
  20. Đỗ Long Hải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Xóm 10 - Đại Phúc - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 12,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/12/1966 Xem đầy đủ →
  21. Đậu Hồng Hải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1925 · Thụy Xuân - Thụy Anh - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 13,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/09/1966 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Hải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Tân Minh - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/1/1967 Xem đầy đủ →
  23. Hà Hải Nhân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Xóm Vọng - Cẩm Giang - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/05/1967 Xem đầy đủ →
  24. Vũ Văn Hải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Đại Thành - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/10/1967 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Ngọc Hải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1935 · Quyết Thắng - Thái Thủy - Thái Ninh - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 20,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/11/1967 Xem đầy đủ →
  26. Trịnh Đức Hải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Tân Ngữ - Định Long - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/01/1968 Xem đầy đủ →
  27. Đỗ Đại Hải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Tảo Khê - Tảo Dương - Ứng Hòa - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →
  28. Trịnh Văn Hải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Vĩnh Linh - Thanh Cường - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/04/1968 Xem đầy đủ →
  29. Ma Văn Hải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Mỹ Hưng - Quảng Hòa - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 11,TIểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/04/1968 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Sơn Hải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Yên Cống - Khánh An - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/08/1968 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.