Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

2.378 người khớp “Hưng” trong 90 danh sách · trang 6/80

  1. Bùi Đăng Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Khối 86 - Đống Đa - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 28,Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/03/1975 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Kim Hưng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Bơ Lương - Minh Bảo - Trấn Yên - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 28,Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/03/1975 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Sơn Hải - Thạch Kim - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/5/1972 Xem đầy đủ →
  4. Hà Hữu Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Phú Lão - Ninh Hòa - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/02/1972 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Nghĩa Hưng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Dương Nội - Đại Đồng - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 22, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/03/1969 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Hùng Tráng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Nga Quán - Trấn Yên - Hoàng Liên Sơn Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/6/1978 Xem đầy đủ →
  7. Trần Mạnh Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Âu Lâu - Trấn Yên - Hoàng Liên Sơn Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/02/1978 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Hải Hưng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Bản Lầu - Mường Khương - Hoàng Liên Sơn Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/02/1978 Xem đầy đủ →
  9. Đặng Quốc Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Khu Phố 4 - Vinh - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/06/1978 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Xuân Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Liên Hào - Kiến Thiết - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/06/1978 Xem đầy đủ →
  11. Đinh Xuân Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Nam Duyên - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/08/1978 Xem đầy đủ →
  12. Ngô Đức Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Trình Xá - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/3/1978 Xem đầy đủ →
  13. Phương Văn Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Tổ Thành - Bình Quang - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1978 Xem đầy đủ →
  14. Lê Văn Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Song Mai - Việt Yên - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/02/1979 Xem đầy đủ →
  15. Phạm Quang Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · An Hưu - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/6/1979 Xem đầy đủ →
  16. Vũ Văn Hưng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Yên Mĩ - Phú Xuyên - Hà Sơn Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/1/1979 Xem đầy đủ →
  17. Đặng Đình Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Thanh Khê - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/3/1978 Xem đầy đủ →
  18. Lê Phi Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Phước Hưng - Tuy Phước - Bình Định Đơn vị: Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/09/1970 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Sơn Chiến - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/08/1973 Xem đầy đủ →
  20. Đinh Huy Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1930 · Hà Lâm - Hòn Gai - Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/07/1973 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Quốc Tiến - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
  22. Lê Việt Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Kỳ Tiến - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 25, Phòng tham mưu B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/04/1971 Xem đầy đủ →
  23. Phạm Văn Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Hưng An - Hùng Tiên - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 19, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/02/1973 Xem đầy đủ →
  24. Trần Xuân Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Trung Nghĩa - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 17, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/08/1978 Xem đầy đủ →
  25. Hồ Việt Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Bùi Xá - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Tiểu đoàn 27, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/04/1979 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Bá Hưng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Xóm Hắng - Đông Thọ - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đặc công, Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/11/1971 Xem đầy đủ →
  27. Trương Xuân Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Diễn Hồng - Diễn Châu - Nghệ an Đơn vị: Đặc công, Đại đội 2, Tiểu đoàn 37, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
  28. Trương Công Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Hội Sơn - Anh Sơn - Nghệ An Đơn vị: Đặc công, Đại đội 2, Tiểu đoàn 37, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
  29. Đặng Sỹ Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Xóm Lộc - Đông Thọ - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đặc công, Đại đội 3, Tiểu đoàn 37, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
  30. Bùi Quang Húng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Bãi Trữ - Minh Giang - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Pháo binh, Đại đội 42, Tiểu đoàn 30, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/08/1973 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.