Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

58 người khớp “Duyệt” trong 53 danh sách · trang 1/2

  1. Hoàng Hữu Duyệt Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Cẩm Hưng - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 2, Trung đoàn 24 Hy sinh: 6/12/1973 Xem đầy đủ →
  2. Lê Như Duyệt 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1939 · Tiên Yên, Duy Tiên, Nam Hà Đơn vị: d bộ 9. E66 Hy sinh: 30/12/1965 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Quang Duyệt E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1945 · Hòa Sơn, Đan Phượng, Hạ Hoà, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28 Hy sinh: 12/03/1969 Xem đầy đủ →
  4. Bùi Đình Duyệt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Điền Quang - Bá Thước - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/10/1968 Xem đầy đủ →
  5. Vi Văn Duyệt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Tân Lĩnh - Lục Yên - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/08/1968 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Quang Duyệt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Hoa Sơn - Đan Phượng - Hạ Hòa - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/03/1969 Xem đầy đủ →
  7. Trần Văn Duyệt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Mỹ Thắng - Mỹ Lộc - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/06/1969 Xem đầy đủ →
  8. Trần Quốc Duyệt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Phong Thuận - Hưng Hòa - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: Trung đoàn bộ, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/09/1969 Xem đầy đủ →
  9. Trần Duy Duyệt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Mỹ Thắng - Mỹ Lộc - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/04/1970 Xem đầy đủ →
  10. Phạm Văn Duyệt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Thái Nguyên - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: Trung đoàn bộ, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/12/1978 Xem đầy đủ →
  11. Lê Như Duyệt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Tiên Yên - Duy Yên - Nam Hà Đơn vị: d Bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/12/1965 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Hữu Duyệt Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  13. Lê Như Duyệt Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1939 · Tiên Yên- Duy Tiên- Nam Hà Hy sinh: 30/12/1965 Viện 2 (Tây Bắc Bản Sinh, Gia Lai) Xem đầy đủ →
  14. Tô Quang Duyệt Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Sơn Tiến- Hương Sơn Hy sinh: 24/10/1965 Cách làng xiền 30' phía Tây thuộc E8 Khu5 Xem đầy đủ →
  15. Vũ Thế Duyệt Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Yên Mỹ- Yên Mô- Ninh Bình Hy sinh: 30/10/1966 Đông nam làng Mít Dép, H67, Kon Tum Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Duyệt Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Nam Phong- Nam Trực- Nam Hà Hy sinh: 14/11/1967 Ngọc Giơ Lang Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Duyệt Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Nam Phong- Nam Trực- Nam Hà Hy sinh: 11/8/1967 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Duyệt Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Nam Long- Nam Trực- Nam Hà Hy sinh: 1/8/1967 Xem đầy đủ →
  19. Trần Đức Duyệt Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Diễn Kỷ- Diễn Châu- Nghệ An Hy sinh: 10/8/1967 Chôn tại trận địa Xem đầy đủ →
  20. Phùng Văn Duyệt Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Đồng Vĩnh- Tam Dương- Vĩnh Phú Hy sinh: 11/11/1967 Chân đồi 782 Kon Tum Xem đầy đủ →
  21. Bùi Đình Duyệt Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Điền Quang- Bá Thước- Thanh Hóa Hy sinh: 9/10/1968 ĐN đồi 1142 làng Tu Pa La, h4, Gia Lai Xem đầy đủ →
  22. Vi Văn Duyệt Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Tân Lĩnh- Lục Yên- Yên Bái Hy sinh: 19/08/1968 Đồi 1142 dẫy Pơ Tu Bơ Ta H4 Gia Lai Xem đầy đủ →
  23. Trần Văn Duyệt Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Mỹ Thắng- Mỹ Lộc- Nam Hà Hy sinh: 25/06/1969 (25-91)03 Đắc Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
  24. Trần Quốc Duyệt Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Phong Thuận- Hưng Hòa- Hưng Nguyên- Nghệ An Hy sinh: 19/09/1969 Huyện 4 đường Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Quang Duyệt Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Hòa Sơn- Đan Phượng- Hạ Hoà- Vĩnh Phú Hy sinh: 3/12/1969 x01 = 400, y84 = 300 Xem đầy đủ →
  26. Trần Huy Duyệt Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Mỹ Thắng- Mỹ Lộc- Nam Hà Hy sinh: 13/04/1970 (91-42)08 Đắc Tô Kon Tum Xem đầy đủ →
  27. Nông Văn Duyệt Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Lê Lợi- Thạch An- Cao Bằng Hy sinh: 5/12/1970 (60-72) Đăklăk 1/50000 Xem đầy đủ →
  28. Hà Minh Duyệt Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Quan Hòa- Cộng Hòa- Hưng Nhân- Thái Bình Hy sinh: 2/4/1972 (11-70)09 1/50000 Xem đầy đủ →
  29. Bùi Văn Duyệt Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Đồng Thanh- Tân Bình- Vũ Thư- Thái Bình Hy sinh: 27/04/1972 Nghĩa trang điều trị 3 Xem đầy đủ →
  30. Duyệt Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Phú Xuân- Thư Trì- Thái Bình Hy sinh: 27/04/1972 ĐT3 chỗ ông Thường, E66 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.