Trần Huy Duyệt

Năm sinh1940
Quê quánMỹ Thắng- Mỹ Lộc- Nam Hà
Ngày hy sinh 13/04/1970
Nơi hy sinhĐắc Siêng
Vị trí mộ (91-42)08 Đắc Tô Kon Tum

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1035209]: Lietsi {Họ tên=Trần Huy Duyệt, Năm sinh=1940, Ngày hy sinh=13/04/1970, Quê quán=Mỹ Thắng- Mỹ Lộc- Nam Hà, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đắc Siêng, Vị trí mộ=(91-42)08 Đắc Tô Kon Tum}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 15632 (số thứ tự 1035209).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Huy Duyệt” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Huy Duyệt” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

7 người cùng hy sinh ngày 13/04/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Văn Thành
  2. Hoàng Văn Sửu
  3. Bàn Văn Thả
  4. Trần Đình
  5. Trần Văn Tấu
  6. Nguyễn Văn Khánh
  7. Lê Viết Hùng