Trần Văn Tấu

Năm sinh1945
Quê quánĐông Phong- Tiền Hải- Thái Bình
Ngày hy sinh 13/04/1970
Nơi hy sinhB5, tây bắc Đắc Mót
Vị trí mộ (21200-92600) ô 2, 1/50000, Đắc Mốt Lốp

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1035839]: Lietsi {Họ tên=Trần Văn Tấu, Năm sinh=1945, Ngày hy sinh=13/04/1970, Quê quán=Đông Phong- Tiền Hải- Thái Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=B5, tây bắc Đắc Mót, Vị trí mộ=(21200-92600) ô 2, 1/50000, Đắc Mốt Lốp}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 16262 (số thứ tự 1035839).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Văn Tấu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Văn Tấu” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

7 người cùng hy sinh ngày 13/04/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Văn Thành
  2. Trần Huy Duyệt
  3. Hoàng Văn Sửu
  4. Bàn Văn Thả
  5. Trần Đình
  6. Nguyễn Văn Khánh
  7. Lê Viết Hùng