Trần Đức Duyệt

Năm sinh1945
Quê quánDiễn Kỷ- Diễn Châu- Nghệ An
Ngày hy sinh 10/8/1967
Nơi hy sinhTây Ngọc Dơ Lang, Kon Tum
Vị trí mộ Chôn tại trận địa

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1025424]: Lietsi {Họ tên=Trần Đức Duyệt, Năm sinh=1945, Ngày hy sinh=24694, Quê quán=Diễn Kỷ- Diễn Châu- Nghệ An, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Tây Ngọc Dơ Lang, Kon Tum, Vị trí mộ=Chôn tại trận địa}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 5847 (số thứ tự 1025424).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Đức Duyệt” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Đức Duyệt” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

3 người cùng hy sinh ngày 10/8/1967

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Ngọc Dum
  2. Lê Văn Bê
  3. Đặng Tấn Phát