Nguyễn Văn Duyệt
| Năm sinh | 1939 |
|---|---|
| Quê quán | Nam Phong- Nam Trực- Nam Hà |
| Ngày hy sinh | 14/11/1967 |
| Nơi hy sinh | Ngọc Giơ Lang |
| Vị trí mộ | Ngọc Giơ Lang |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1024568]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Duyệt, Năm sinh=1939, Ngày hy sinh=14/11/1967, Quê quán=Nam Phong- Nam Trực- Nam Hà, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Ngọc Giơ Lang, Vị trí mộ=Ngọc Giơ Lang}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 4991 (số thứ tự 1024568).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Duyệt” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Văn Duyệt” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
47 người cùng hy sinh ngày 14/11/1967
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Hoàng Văn Lai
- Trần Bá Tòng
- Nguyễn Bá Tiến
- Phạm Đình Khương
- Nguyễn Văn Sáng
- Phạm Văn Lượng
- Nguyễn Đức Huân
- Lê Trọng Luật
- Phạm Văn Thịnh
- Nông Quốc Gia
- Nguyễn Văn Khang
- Mã Đức Tòng
- Phạm Minh Phoi
- Nguyễn Sĩ Thọ
- Lương Văn Tam
- Vũ Mạnh Hữu
- Nguyễn Công Tố
- Nguyễn Thế Châu
- Nguyễn Thế Thân
- Nguyễn Xuân Riến
- Nguyễn Hữu Thuyết
- Nguyễn Đức Kiện
- Nguyễn Xuân Trung
- Bùi Đức Nhu
- Bùi Văn Xiên
- Lưu Văn Kính
- Bùi Văn Èm
- Nguyễn Hữu Long
- Bùi Ngọc Nuôi
- Bùi Văn Tảm
- Phạm Văn Hưởng
- Nguyễn Văn Hiệp
- Bùi Xuân Khoảnh
- Điêu Văn Mẵn
- Đinh Văn Công
- Hà Văn Thiện
- Hoàng Văn Thịnh
- Đinh Công Lề
- Đào Mạnh Hách
- Trần Văn Cuốn
- Bùi Văn Xiêm
- Bùi Hữu Mão
- Trần Ngọc Hải
- Dương Đức Kính
- Nguyễn Văn Nhận
- Nguyễn Văn Thuần
- Phạm Văn Chí