Trần Văn Cuốn

Quê quánThọ Xuân- Đan Phượng- Hà Tây
Ngày hy sinh 14/11/1967
Vị trí mộ Đồi 882

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1026975]: Lietsi {Họ tên=Trần Văn Cuốn, Năm sinh=, Ngày hy sinh=14/11/1967, Quê quán=Thọ Xuân- Đan Phượng- Hà Tây, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=Đồi 882}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 7398 (số thứ tự 1026975).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Văn Cuốn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Văn Cuốn” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

47 người cùng hy sinh ngày 14/11/1967

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Văn Lai
  2. Trần Bá Tòng
  3. Nguyễn Văn Duyệt
  4. Nguyễn Bá Tiến
  5. Phạm Đình Khương
  6. Nguyễn Văn Sáng
  7. Phạm Văn Lượng
  8. Nguyễn Đức Huân
  9. Lê Trọng Luật
  10. Phạm Văn Thịnh
  11. Nông Quốc Gia
  12. Nguyễn Văn Khang
  13. Mã Đức Tòng
  14. Phạm Minh Phoi
  15. Nguyễn Sĩ Thọ
  16. Lương Văn Tam
  17. Vũ Mạnh Hữu
  18. Nguyễn Công Tố
  19. Nguyễn Thế Châu
  20. Nguyễn Thế Thân
  21. Nguyễn Xuân Riến
  22. Nguyễn Hữu Thuyết
  23. Nguyễn Đức Kiện
  24. Nguyễn Xuân Trung
  25. Bùi Đức Nhu
  26. Bùi Văn Xiên
  27. Lưu Văn Kính
  28. Bùi Văn Èm
  29. Nguyễn Hữu Long
  30. Bùi Ngọc Nuôi
  31. Bùi Văn Tảm
  32. Phạm Văn Hưởng
  33. Nguyễn Văn Hiệp
  34. Bùi Xuân Khoảnh
  35. Điêu Văn Mẵn
  36. Đinh Văn Công
  37. Hà Văn Thiện
  38. Hoàng Văn Thịnh
  39. Đinh Công Lề
  40. Đào Mạnh Hách
  41. Bùi Văn Xiêm
  42. Bùi Hữu Mão
  43. Trần Ngọc Hải
  44. Dương Đức Kính
  45. Nguyễn Văn Nhận
  46. Nguyễn Văn Thuần
  47. Phạm Văn Chí