Phạm Văn Lượng
| Năm sinh | 1949 |
|---|---|
| Quê quán | Mộc nam- Duy Tiên- Nam Hà |
| Ngày hy sinh | 14/11/1967 |
| Vị trí mộ | Đông đồi 882 Kon Tum |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1024661]: Lietsi {Họ tên=Phạm Văn Lượng, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=14/11/1967, Quê quán=Mộc nam- Duy Tiên- Nam Hà, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=Đông đồi 882 Kon Tum}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 5084 (số thứ tự 1024661).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Văn Lượng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Phạm Văn Lượng” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
47 người cùng hy sinh ngày 14/11/1967
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Hoàng Văn Lai
- Trần Bá Tòng
- Nguyễn Văn Duyệt
- Nguyễn Bá Tiến
- Phạm Đình Khương
- Nguyễn Văn Sáng
- Nguyễn Đức Huân
- Lê Trọng Luật
- Phạm Văn Thịnh
- Nông Quốc Gia
- Nguyễn Văn Khang
- Mã Đức Tòng
- Phạm Minh Phoi
- Nguyễn Sĩ Thọ
- Lương Văn Tam
- Vũ Mạnh Hữu
- Nguyễn Công Tố
- Nguyễn Thế Châu
- Nguyễn Thế Thân
- Nguyễn Xuân Riến
- Nguyễn Hữu Thuyết
- Nguyễn Đức Kiện
- Nguyễn Xuân Trung
- Bùi Đức Nhu
- Bùi Văn Xiên
- Lưu Văn Kính
- Bùi Văn Èm
- Nguyễn Hữu Long
- Bùi Ngọc Nuôi
- Bùi Văn Tảm
- Phạm Văn Hưởng
- Nguyễn Văn Hiệp
- Bùi Xuân Khoảnh
- Điêu Văn Mẵn
- Đinh Văn Công
- Hà Văn Thiện
- Hoàng Văn Thịnh
- Đinh Công Lề
- Đào Mạnh Hách
- Trần Văn Cuốn
- Bùi Văn Xiêm
- Bùi Hữu Mão
- Trần Ngọc Hải
- Dương Đức Kính
- Nguyễn Văn Nhận
- Nguyễn Văn Thuần
- Phạm Văn Chí