Nguyễn Hữu Thuyết

Năm sinh1945
Quê quánViệt Tiến- Đông Hoàng- Tiền Hải- Thái Bình
Ngày hy sinh 14/11/1967
Nơi hy sinhKhoa 22 V211
Vị trí mộ Nghĩa trang D2, mộ 13B

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1025787]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Hữu Thuyết, Năm sinh=1945, Ngày hy sinh=14/11/1967, Quê quán=Việt Tiến- Đông Hoàng- Tiền Hải- Thái Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Khoa 22 V211, Vị trí mộ=Nghĩa trang D2, mộ 13B}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 6210 (số thứ tự 1025787).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Hữu Thuyết” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Hữu Thuyết” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

47 người cùng hy sinh ngày 14/11/1967

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Văn Lai
  2. Trần Bá Tòng
  3. Nguyễn Văn Duyệt
  4. Nguyễn Bá Tiến
  5. Phạm Đình Khương
  6. Nguyễn Văn Sáng
  7. Phạm Văn Lượng
  8. Nguyễn Đức Huân
  9. Lê Trọng Luật
  10. Phạm Văn Thịnh
  11. Nông Quốc Gia
  12. Nguyễn Văn Khang
  13. Mã Đức Tòng
  14. Phạm Minh Phoi
  15. Nguyễn Sĩ Thọ
  16. Lương Văn Tam
  17. Vũ Mạnh Hữu
  18. Nguyễn Công Tố
  19. Nguyễn Thế Châu
  20. Nguyễn Thế Thân
  21. Nguyễn Xuân Riến
  22. Nguyễn Đức Kiện
  23. Nguyễn Xuân Trung
  24. Bùi Đức Nhu
  25. Bùi Văn Xiên
  26. Lưu Văn Kính
  27. Bùi Văn Èm
  28. Nguyễn Hữu Long
  29. Bùi Ngọc Nuôi
  30. Bùi Văn Tảm
  31. Phạm Văn Hưởng
  32. Nguyễn Văn Hiệp
  33. Bùi Xuân Khoảnh
  34. Điêu Văn Mẵn
  35. Đinh Văn Công
  36. Hà Văn Thiện
  37. Hoàng Văn Thịnh
  38. Đinh Công Lề
  39. Đào Mạnh Hách
  40. Trần Văn Cuốn
  41. Bùi Văn Xiêm
  42. Bùi Hữu Mão
  43. Trần Ngọc Hải
  44. Dương Đức Kính
  45. Nguyễn Văn Nhận
  46. Nguyễn Văn Thuần
  47. Phạm Văn Chí