Nông Văn Duyệt

Năm sinh1945
Quê quánLê Lợi- Thạch An- Cao Bằng
Ngày hy sinh 5/12/1970
Nơi hy sinhDẫy Tăng Gia c15, B trạm 4
Vị trí mộ (60-72) Đăklăk 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1035306]: Lietsi {Họ tên=Nông Văn Duyệt, Năm sinh=1945, Ngày hy sinh=25907, Quê quán=Lê Lợi- Thạch An- Cao Bằng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Dẫy Tăng Gia c15, B trạm 4, Vị trí mộ=(60-72) Đăklăk 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 15729 (số thứ tự 1035306).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nông Văn Duyệt” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nông Văn Duyệt” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

24 người cùng hy sinh ngày 5/12/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phạm Cao Thắng
  2. Phương Văn Phán
  3. Lê Thanh Nghị
  4. Hoàng Quang Niu
  5. Võ Văn Lộc
  6. Trần Quang Hiền
  7. Nguyễn Văn Cuối
  8. Nguyễn Văn Pháo
  9. Phạm Xuân Hương
  10. Bùi Văn Phụ
  11. Nguyễn Đức Phượng
  12. Kiều Văn Phong
  13. Lương Hữu Bằng
  14. Nguyễn Công Thắng
  15. Trần Văn Sinh
  16. Tạ Thanh Sơn
  17. Nguyễn Minh Thái
  18. Lê Ngọc Sái
  19. Tạ Đình Chuông
  20. Đỗ Thanh Hải
  21. Đàm Cảnh Định
  22. Bùi Ngọc Huân
  23. Cao Văn Hưng
  24. Chu Công Hoan