Tạ Đình Chuông

Năm sinh1948
Quê quánNghĩa An- Ninh Giang- Hải Hưng
Ngày hy sinh 5/12/1970
Nơi hy sinhRẫy tăng gia PCT B3
Vị trí mộ Cạnh rẫy tăng gia PCT B3

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1036772]: Lietsi {Họ tên=Tạ Đình Chuông, Năm sinh=1948, Ngày hy sinh=25907, Quê quán=Nghĩa An- Ninh Giang- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Rẫy tăng gia PCT B3, Vị trí mộ=Cạnh rẫy tăng gia PCT B3}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 17195 (số thứ tự 1036772).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Tạ Đình Chuông” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Tạ Đình Chuông” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

24 người cùng hy sinh ngày 5/12/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phạm Cao Thắng
  2. Phương Văn Phán
  3. Lê Thanh Nghị
  4. Nông Văn Duyệt
  5. Hoàng Quang Niu
  6. Võ Văn Lộc
  7. Trần Quang Hiền
  8. Nguyễn Văn Cuối
  9. Nguyễn Văn Pháo
  10. Phạm Xuân Hương
  11. Bùi Văn Phụ
  12. Nguyễn Đức Phượng
  13. Kiều Văn Phong
  14. Lương Hữu Bằng
  15. Nguyễn Công Thắng
  16. Trần Văn Sinh
  17. Tạ Thanh Sơn
  18. Nguyễn Minh Thái
  19. Lê Ngọc Sái
  20. Đỗ Thanh Hải
  21. Đàm Cảnh Định
  22. Bùi Ngọc Huân
  23. Cao Văn Hưng
  24. Chu Công Hoan