Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

58 người khớp “Duyệt” trong 53 danh sách · trang 2/2

  1. Nguyễn Phúc Duyệt Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · An Đông- An Bình- Nam Sách- Hải Hưng Hy sinh: 8/6/1972 Đồng bào K6 chôn cất Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Duyệt Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Mỹ Thành- Mỹ Lộc- Nam Hà Hy sinh: 15/02/1966 Suối Ia Sang Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Thạc Duyệt Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Nam Hòa- Xương Lâm- Lạng Giang- Hà Bắc Hy sinh: 3/5/1973 (80-89)04 TS Ham 1/50000 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Xuân Duyệt Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Trần Phú- Chí Tiên- Thanh Ba- Vĩnh Phú (29-00)07 Bảo Đức 1/50000 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Đức Duyệt Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Trực Tỉnh- Nam Ninh- Hà Nam Ninh Mộ 19, hàng 19, Nghĩa trang 3D Xem đầy đủ →
  6. An Văn Duyệt Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Ninh Tiến- Gia Khánh- Hy sinh: 5/3/1970 Xem đầy đủ →
  7. Lê Văn Duyệt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Đông Kinh- Khoái Châu- Hy sinh: 1/1/1968 Xem đầy đủ →
  8. Lê Văn Duyệt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Kinh- Khoái Châu- Hy sinh: 1/1/1968 Xem đầy đủ →
  9. Lê Văn Duyệt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Đông Kinh- Khoái Châu- Hy sinh: 1/1/1968 Xem đầy đủ →
  10. Lê Văn Duyệt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Đông Kinh- Khoái Châu- Hy sinh: 1/1/1968 Xem đầy đủ →
  11. Nghiêm Xuân Duyệt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Quốc Tuấn- Hiệp Hòa- Hy sinh: 23/11/1968 Xem đầy đủ →
  12. Nghiêm Xuân Duyệt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quốc Tuấn- Hiệp Hòa- Hy sinh: 23/11/1968 Xem đầy đủ →
  13. Nghiêm Xuân Duyệt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quốc Tuấn- Hiệp Hòa- Hy sinh: 23/11/1968 Xem đầy đủ →
  14. Nghiêm Xuân Duyệt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quốc Tuấn- Hiệp Hòa- Hy sinh: 23/11/1968 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Duyết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Hồng Phong- Ninh Giang- Hy sinh: 6/10/1966 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Duyệt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Can- Cẩm Khê- Hy sinh: 17/11/1971 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Duyệt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Can- Cẩm Khê- Hy sinh: 17/11/1971 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Duyệt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Mai Trung- Hiệp Hòa- Hy sinh: 5/11/1969 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Duyệt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Hồng Phong- Ninh Giang- Hy sinh: 6/10/1966 Xem đầy đủ →
  20. Phạm Đình Duyệt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Nam Dương- Nam Đàn- Hy sinh: 13/8/1969 Xem đầy đủ →
  21. Phạm Đình Duyệt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Nam Dương- Nam Đàn- Hy sinh: 13/8/1969 Xem đầy đủ →
  22. Phạm Đình Duyệt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Nam Dương- Nam Đàn- Hy sinh: 13/8/1969 Xem đầy đủ →
  23. Phạm Đình Duyệt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Nam Dương- Nam Đàn- Hy sinh: 13/8/1969 Xem đầy đủ →
  24. Phạm Văn Duyệt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trấn Hưng- Tiên Lãng- Hy sinh: 29/9/1971 Xem đầy đủ →
  25. Phạm Văn Duyệt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Chấn Hưng- Tiên Lãng- Hy sinh: 29/9/1972 Xem đầy đủ →
  26. Phùng Văn Duyệt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Lập- Gia Lương- Hy sinh: 17/7/1966 Xem đầy đủ →
  27. Phùng Văn Duyệt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Lập- Gia Lương- Hy sinh: 17/7/1966 Xem đầy đủ →
  28. Phùng Văn Duyệt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Lập- Gia Lương- Hy sinh: 17/7/1966 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.