Nguyễn Thạc Duyệt

Năm sinh1950
Quê quánNam Hòa- Xương Lâm- Lạng Giang- Hà Bắc
Ngày hy sinh 3/5/1973
Nơi hy sinhĐồi 330, đường 14, Đắc Lắc
Vị trí mộ (80-89)04 TS Ham 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1045842]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Thạc Duyệt, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=26787, Quê quán=Nam Hòa- Xương Lâm- Lạng Giang- Hà Bắc, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đồi 330, đường 14, Đắc Lắc, Vị trí mộ=(80-89)04 TS Ham 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 26265 (số thứ tự 1045842).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Thạc Duyệt” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Thạc Duyệt” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

8 người cùng hy sinh ngày 3/5/1973

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Túy
  2. A Bin
  3. Lê Văn Tiến
  4. Lương Văn Thanh
  5. Đào Văn Thuận
  6. Hoàng Công Dực
  7. Phạm Thành Dự
  8. Nguyễn Công Chảnh