Nguyễn Phúc Duyệt

Năm sinh1951
Quê quánAn Đông- An Bình- Nam Sách- Hải Hưng
Ngày hy sinh 8/6/1972
Nơi hy sinhHuyện 6, Gia Lai
Vị trí mộ Đồng bào K6 chôn cất

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1042314]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Phúc Duyệt, Năm sinh=1951, Ngày hy sinh=26458, Quê quán=An Đông- An Bình- Nam Sách- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Huyện 6, Gia Lai, Vị trí mộ=Đồng bào K6 chôn cất}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 22737 (số thứ tự 1042314).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Phúc Duyệt” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Phúc Duyệt” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

14 người cùng hy sinh ngày 8/6/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Bá Văn Lượng
  2. Nguyễn Quang Hào
  3. Lục Văn Nón
  4. Hồ Thanh Thân
  5. Nguyễn Văn Bí
  6. Trần Văn Năm
  7. Phan Duy Tích
  8. Trần Trọng Thoát
  9. Nguyễn Thành Khoa
  10. Nguyễn Xuân Chiển
  11. Nguyễn Khắc Dồi
  12. Phùng Văn Xô
  13. Phạm Văn Tịnh
  14. Bùi Văn Tèo