Bá Văn Lượng

Năm sinh1951
Quê quánTân Long- Tân Hương- Phổ Yên
Ngày hy sinh 8/6/1972
Nơi hy sinh601 Tây đường 14, Kontum
Vị trí mộ (18-99)09 mảnh quận Kon Tum 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1038424]: Lietsi {Họ tên=Bá Văn Lượng, Năm sinh=1951, Ngày hy sinh=26458, Quê quán=Tân Long- Tân Hương- Phổ Yên, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=601 Tây đường 14, Kontum, Vị trí mộ=(18-99)09 mảnh quận Kon Tum 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 18847 (số thứ tự 1038424).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Bá Văn Lượng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Bá Văn Lượng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

14 người cùng hy sinh ngày 8/6/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Quang Hào
  2. Lục Văn Nón
  3. Hồ Thanh Thân
  4. Nguyễn Văn Bí
  5. Trần Văn Năm
  6. Phan Duy Tích
  7. Trần Trọng Thoát
  8. Nguyễn Thành Khoa
  9. Nguyễn Xuân Chiển
  10. Nguyễn Khắc Dồi
  11. Nguyễn Phúc Duyệt
  12. Phùng Văn Xô
  13. Phạm Văn Tịnh
  14. Bùi Văn Tèo