Nguyễn Thành Khoa

Năm sinh1947
Quê quánTrung Lương- Cát Chánh- Phù Mỹ- Bình Định
Ngày hy sinh 8/6/1972
Nơi hy sinhLệ Trung, K6, Gia Lai
Vị trí mộ Dân an táng Khu 6, Gia Lai

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1041819]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Thành Khoa, Năm sinh=1947, Ngày hy sinh=26458, Quê quán=Trung Lương- Cát Chánh- Phù Mỹ- Bình Định, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Lệ Trung, K6, Gia Lai, Vị trí mộ=Dân an táng Khu 6, Gia Lai}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 22242 (số thứ tự 1041819).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Thành Khoa” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Thành Khoa” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

14 người cùng hy sinh ngày 8/6/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Bá Văn Lượng
  2. Nguyễn Quang Hào
  3. Lục Văn Nón
  4. Hồ Thanh Thân
  5. Nguyễn Văn Bí
  6. Trần Văn Năm
  7. Phan Duy Tích
  8. Trần Trọng Thoát
  9. Nguyễn Xuân Chiển
  10. Nguyễn Khắc Dồi
  11. Nguyễn Phúc Duyệt
  12. Phùng Văn Xô
  13. Phạm Văn Tịnh
  14. Bùi Văn Tèo