Phan Duy Tích

Năm sinh1949
Quê quánAn Lịch- Đồng Lội- Sơn Dương
Ngày hy sinh 8/6/1972
Nơi hy sinhĐường Giữa Cồ Và Lệ Trung, K6
Vị trí mộ Dân chôn cất, Khu 6, Gia Lai

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1041191]: Lietsi {Họ tên=Phan Duy Tích, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=26458, Quê quán=An Lịch- Đồng Lội- Sơn Dương, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đường Giữa Cồ Và Lệ Trung, K6, Vị trí mộ=Dân chôn cất, Khu 6, Gia Lai}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 21614 (số thứ tự 1041191).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phan Duy Tích” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phan Duy Tích” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

14 người cùng hy sinh ngày 8/6/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Bá Văn Lượng
  2. Nguyễn Quang Hào
  3. Lục Văn Nón
  4. Hồ Thanh Thân
  5. Nguyễn Văn Bí
  6. Trần Văn Năm
  7. Trần Trọng Thoát
  8. Nguyễn Thành Khoa
  9. Nguyễn Xuân Chiển
  10. Nguyễn Khắc Dồi
  11. Nguyễn Phúc Duyệt
  12. Phùng Văn Xô
  13. Phạm Văn Tịnh
  14. Bùi Văn Tèo