Lê Văn Duyệt

Quê quánĐông Kinh- Khoái Châu-
Ngày hy sinh 1/1/1968

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1063077]: Lietsi {Họ tên=Lê Văn Duyệt, Năm sinh=, Ngày hy sinh=24838, Quê quán=Đông Kinh- Khoái Châu-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 7501 (số thứ tự 1063077).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Văn Duyệt” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Văn Duyệt” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

60 người cùng hy sinh ngày 1/1/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đặng Văn Chánh
  2. Đinh Văn Nhâm
  3. Đinh Văn Thao
  4. Đỗ Bá Mai
  5. Đỗ Bá Quý
  6. Đỗ Văn Khánh
  7. Hoàng Văn Bồng
  8. Hoàng Văn Bồng
  9. Hoàng Văn Hồi
  10. Hoàng Văn Hồi
  11. Hoàng Văn Hồi
  12. Hoàng Văn Viên
  13. Hồng Văn Diện
  14. Hồng Văn Diện
  15. Hồng Văn Diện
  16. Lăng Đức Tước
  17. Lê Văn Đinh
  18. Lê Văn Đinh
  19. Lê Văn Đinh
  20. Lê Văn Đinh
  21. Lê Văn Duyệt
  22. Lê Văn Duyệt
  23. Lê Văn Duyệt
  24. Lê Văn Mẫn
  25. Lê Văn Mẫn
  26. Lê Văn Nhẻ
  27. Lê Xuân Nhẻ
  28. Lê Xuân Nhỉ
  29. Nguyễn Bá Thái
  30. Nguyễn Đức Hồng
  31. Nguyễn Đức Hồng
  32. Nguyễn Đức Hồng
  33. Nguyễn Hữu Bình
  34. Nguyễn Hữu Chỉnh
  35. Nguyễn Hữu Chữ
  36. Nguyễn Hữu Chữ
  37. Nguyễn Hữu Trữ
  38. Nguyễn Minh Long
  39. Nguyễn Quang Quế
  40. Nguyễn Quốc Chữ
  41. Nguyễn Tiến Của
  42. Nguyễn Văn Ba
  43. Nguyễn Văn Ba
  44. Nguyễn Văn Bảo
  45. Nguyễn Văn Chất
  46. Nguyễn Văn Chu
  47. Nguyễn Văn Chu
  48. Nguyễn Văn Đắng
  49. Nguyễn Văn Điệp
  50. Nguyễn Văn Đính
  51. Nguyễn Văn Hành
  52. Nguyễn Văn Hộ
  53. Nguyễn Văn Khúc
  54. Nguyễn Văn Lập
  55. Nguyễn Văn Linh
  56. Nguyễn Văn Linh
  57. Nguyễn Văn Linh
  58. Nguyễn Văn Lượng
  59. Nguyễn Văn Lưu
  60. Nguyễn Văn Lưu