Vũ Thế Duyệt

Năm sinh1945
Quê quánYên Mỹ- Yên Mô- Ninh Bình
Ngày hy sinh 30/10/1966
Vị trí mộ Đông nam làng Mít Dép, H67, Kon Tum

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1023514]: Lietsi {Họ tên=Vũ Thế Duyệt, Năm sinh=1945, Ngày hy sinh=30/10/1966, Quê quán=Yên Mỹ- Yên Mô- Ninh Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=Đông nam làng Mít Dép, H67, Kon Tum}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 3937 (số thứ tự 1023514).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Vũ Thế Duyệt” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Vũ Thế Duyệt” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

14 người cùng hy sinh ngày 30/10/1966

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Quốc Ân
  2. Lê Trọng Lợi
  3. Giáp Văn Định
  4. Hoàng Thung
  5. Nguyễn Ngọc Châu
  6. Đặng Trung Châu
  7. Nguyễn Quốc Sâm
  8. Nguyễn Hữu Văn
  9. Nguyễn Văn Khang
  10. Lê Văn Long
  11. Phạm Văn Chương
  12. Nguyễn Văn Chấp
  13. Ngô Văn Viết
  14. Lê Văn Phong