Hoàng Thung

Năm sinh1943
Quê quánYên Định- Đức Thành- Yên Thành- Nghệ An
Ngày hy sinh 30/10/1966
Vị trí mộ E1, Khu 5, Gia Lai

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1021814]: Lietsi {Họ tên=Hoàng Thung, Năm sinh=1943, Ngày hy sinh=30/10/1966, Quê quán=Yên Định- Đức Thành- Yên Thành- Nghệ An, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=E1, Khu 5, Gia Lai}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 2237 (số thứ tự 1021814).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng Thung” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hoàng Thung” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

14 người cùng hy sinh ngày 30/10/1966

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Quốc Ân
  2. Lê Trọng Lợi
  3. Giáp Văn Định
  4. Nguyễn Ngọc Châu
  5. Đặng Trung Châu
  6. Nguyễn Quốc Sâm
  7. Nguyễn Hữu Văn
  8. Nguyễn Văn Khang
  9. Lê Văn Long
  10. Phạm Văn Chương
  11. Nguyễn Văn Chấp
  12. Ngô Văn Viết
  13. Vũ Thế Duyệt
  14. Lê Văn Phong