Tạ Ngọc Thỏ (Thể)

Năm sinh1949
Quê quánYên Thái, Yên Mô, Ninh Bình
Đơn vị Trung đoàn 33 (danh sách ghi: e33)
Ngày hy sinh 04/08/1966 Ngày ghi trong danh sách là NGÀY MẤT TẠI VIỆN — chưa chắc trùng ngày hy sinh ghi trong giấy tờ chính thức. Địa danh giữ nguyên tên cũ. Bản gốc là tệp PDF chép tay, một số dòng thiếu ngày hoặc thiếu quê quán; phần Nguyên văn giữ đủ để đối chiếu lại.
Nơi hy sinhViện 2F Dốc núi Chư Pông (Viện 2)

Nguyên văn trong sổ

1 Tạ Ngọc Thỏ (Thể) 1949 Yên Thái, Yên Mô, Ninh Bình 04/08/1966 Viện 2F Dốc núi Chư Pông (Viện 2)

Nguồn: 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974), do Đại tá Trịnh Văn Luận (đã mất) — nguyên Viện trưởng Viện 2 · CCB Lã Mạnh Tùng cung cấp lập · dòng 119 (số thứ tự 1 (e33)).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Tạ Ngọc Thỏ (Thể)” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Tạ Ngọc Thỏ (Thể)” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.