Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

3.116 người khớp “Do” trong 53 danh sách · trang 3/104

  1. Đỗ Đăng Cam 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Mậu Cát, Chiến Thắng, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 12/7/1966 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Độ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1942 · Đại Đồng Nam, Liên Hòa, Phú Xuyên, Hà Tây Hy sinh: 3/1966 Xem đầy đủ →
  3. Đỗ Hữu Sử 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1947 · Xóm I, Văn Hải, Kim Sơn, Ninh Bình Hy sinh: 02/2/1966 Xem đầy đủ →
  4. Đỗ Văn Việt 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1940 · Hải Sơn, Hải Hậu, Nam Hà Hy sinh: 15/03/1966 Xem đầy đủ →
  5. Đỗ Đăng Can 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Mậu Cát, Chiến Thắng, Hoài Đức, Hà Tây Đơn vị: Trung đoàn 66 Hy sinh: 20/08/1966 Xem đầy đủ →
  6. Đỗ Viết Kháng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Đốc Tín, Tây Sơn, Mỹ Đức, Hà Tây Đơn vị: Trung đoàn 66 Hy sinh: 11/08/1966 Xem đầy đủ →
  7. Đỗ Huy Sử 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1947 · xóm 1, Văn Hải, Kim Sơn, Ninh Bình Đơn vị: Trung đoàn 66 Hy sinh: 02/1966 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Đỗ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1944 · Cẩm Động, Cẩm Giàng, Hải Hưng Đơn vị: Trung đoàn 33 Hy sinh: 21/03/1966 Xem đầy đủ →
  9. Đỗ Quốc Thìn 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1948 · Nghinh Châu, Quảng Oai, Hà Tây Đơn vị: Trung đoàn 320 Hy sinh: 30/03/1966 Xem đầy đủ →
  10. Đỗ Xuân Quang 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1943 · Minh Khai, Hoài Đức, Hà Tây11/ Đơn vị: PHC b3 Hy sinh: 04/1966 Xem đầy đủ →
  11. Đỗ Văn Đồng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Thạch Lâm, Yên lãng, Vĩnh Phú Đơn vị: Đơn vị e320 năm 1967 Hy sinh: 20/07/1967 Xem đầy đủ →
  12. Đỗ Văn Bân 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1942 · Hà Ninh, Hà Trung, Thanh Hóa Đơn vị: táng Hy sinh: 20/05/1967 Xem đầy đủ →
  13. Đào Khắc Độ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1939 · Sơn Thắng, Tiên Lữ, Hải Hưng Đơn vị: 307 Hy sinh: 06/07/1967 Xem đầy đủ →
  14. Đỗ Văn Bân 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1942 · Hà Ninh, Hà Trung, Thanh Hóa Đơn vị: K30 Hy sinh: 20/05/1967 Xem đầy đủ →
  15. Đỗ Quang Thẩm 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1941 · Nga Lĩnh, Nga sơn , Thanh Hóa Đơn vị: K30 Hy sinh: 08/02/1967 Xem đầy đủ →
  16. Đào Khắc Độ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1939 · Sơn Thắng, Tiên Lữ, Hải Hưng Đơn vị: đoàn 307 Hy sinh: 06/07/1967 Xem đầy đủ →
  17. Đỗ Trọng Cung 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1942 · Khu A (B), Thị xã Phúc Yên, Vĩnh Phú Đơn vị: VQ5 Hy sinh: 29/11/1968 Xem đầy đủ →
  18. Đỗ Trọng Cung 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1942 · Khu A (B), Thị xã Phúc Yên, Vĩnh Phú Đơn vị: Viện 211 Hy sinh: 29/11/1968 Xem đầy đủ →
  19. Đỗ Viết Ly 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1947 · Tam Hợp, Hòa Tiến, Việt Yên, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 64, Sư đoàn 320 Hy sinh: 14/03/1972 Xem đầy đủ →
  20. Đỗ Ngọc The 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Nhân Mỹ, Thanh Vân, Tam Dương, Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 64 Hàng 7; Ô 1; Số 164; Khối 0 Xem đầy đủ →
  21. Đỗ Quý Thường 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1953 · Xuân Phương, Đông Cường, Đông Hưng, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hy sinh: 24/03/1972 Xem đầy đủ →
  22. Đỗ Văn Tuấn 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1950 · Trung Lập, Xuân Lập, Thọ Xuân, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hy sinh: 29/03/1972 Xem đầy đủ →
  23. Đỗ Đức San 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1948 · Chỉ Động, Gia Thanh, Gia Viễn, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hy sinh: 29/03/1972 Xem đầy đủ →
  24. Đỗ Cao Thắng 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Xóm 1, Hải Cát, Hải Hậu, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hàng 9; Ô 1; Số 192; Khối 0 Xem đầy đủ →
  25. Đỗ Văn Thực 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1951 · Công Luận 1, Văn Phúc, Văn Giang, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 16, Sư đoàn 320 Hy sinh: 01/04/1972 Hàng 47; Ô 4; Số 862; Khối 0 Xem đầy đủ →
  26. Đỗ Huy Hùng 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1952 · Vũ Yẻn, Thanh Ba, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 95 Hy sinh: 06/06/1971 Xem đầy đủ →
  27. Đỗ Đức Thìn 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1939 · Lan Châu, Nông Trường Triệu Sơn, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 64 Hy sinh: 21/05/1972 Xem đầy đủ →
  28. Đỗ Kim Tiến 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1948 · Phú Mỹ, Trực Hưng, Nam Ninh, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66 Hy sinh: 23/12/1972 Xem đầy đủ →
  29. Trần Văn Đỏ 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Xuân Mỹ, Nghi Xuân Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hàng 11; Ô 1; Số 228; Khối 0 Xem đầy đủ →
  30. Đỗ Văn Hường 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Ốc Nhuận, Đông Quí, Tiền Hải, Thái Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 64, Sư đoàn 320 Hàng 2; Ô 1; Số 44; Khối 0 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.