Nguyễn Văn Uông
| Năm sinh | 1943 |
|---|---|
| Quê quán | Hiệp Hòa, Phú Xuyên, Hà Tây |
| Đơn vị | Trung đoàn 33 (danh sách ghi: e33) |
| Ngày hy sinh | 10/01/1966 Ngày ghi trong danh sách là NGÀY MẤT TẠI VIỆN — chưa chắc trùng ngày hy sinh ghi trong giấy tờ chính thức. Địa danh giữ nguyên tên cũ. Bản gốc là tệp PDF chép tay, một số dòng thiếu ngày hoặc thiếu quê quán; phần Nguyên văn giữ đủ để đối chiếu lại. |
| Nơi hy sinh | Viện 2, Quân khu Viện 2, Quân khu |
Nguyên văn trong sổ
21 Nguyễn Văn Uông 1943 Hiệp Hòa, Phú Xuyên, Hà Tây 10/01/1966 Viện 2, Quân khu Viện 2, Quân khu
Nguồn: 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974), do Đại tá Trịnh Văn Luận (đã mất) — nguyên Viện trưởng Viện 2 · CCB Lã Mạnh Tùng cung cấp lập · dòng 139 (số thứ tự 21 (e33)).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Uông” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Văn Uông” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.