Nguyễn Duy Thông

Năm sinh1954
Quê quánĐông Long, Hùng An, Kim Động, Hải Hưng
Đơn vị Đại đội 2, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 64 (danh sách ghi: C2 D7 E64)
Cấp bậcBinh nhất
Chức vụChiến sỹ
Nhập ngũ05/1971
Đi B12/1971
Ngày hy sinh 27/03/1972
Trường hợp hy sinhSốt rét
Nơi hy sinhĐồi 1049
Nơi mai táng ban đầu (60-00)01 Konhơjao mộ 23 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ, do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập · dòng 18 (số thứ tự 17).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Duy Thông” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Duy Thông” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.