Nguyễn Văn Lực

Năm sinh1951
Quê quánTiêu Sơn, Tương Giang, Tiên Sơn, Hà Bắc
Đơn vị Đại đội 17, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 (danh sách ghi: C17 E28 F10)
Cấp bậcThượng sỹ
Chức vụC phó
Nhập ngũ08/1968
Đi B12/1968
Ngày hy sinh 28/05/1972
Trường hợp hy sinhBám địch
Nơi hy sinhNghĩa trang bắc thị xã Kon Tum
Nơi mai táng ban đầu (90-22)06 Kon Tum 1/50000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ, do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập · dòng 12 (số thứ tự 61).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Lực” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Lực” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

4 người cùng hy sinh ngày 28/05/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Chí Chinh c5 d5 E52 F320 · (90-22)05 Kon Tum 1/50000
  2. Nguyễn Ngọc Tôn C5 D5 E52 F320 · (90-22)05 Kon Tum 1/50000
  3. Nguyễn Thanh Sơn c10 d6 E52 F3320 · (90-76)03 mộ7 1/50000
  4. Đối Sĩ Niên C7 D5 E52 F320 · (90-22)06 mộ 6 1/50000