Nguyễn Thanh Sơn

Năm sinh1954
Quê quánDu Tiến, Giao Thịnh, Xuân Thủy, Nam Hà
Đơn vị c10 d6 E52 F3320
Cấp bậcBinh nhất
Chức vụa phó
Nhập ngũ05/1971
Đi B12/1971
Ngày hy sinh 28/05/1972
Trường hợp hy sinhchiến đấu
Nơi hy sinhBắc Kon Tum
Nơi mai táng ban đầu (90-76)03 mộ7 1/50000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.
Vị trí mộ Hàng 34; Ô 3; Số 651; Khối 0
An táng hiện nay Trung Nghĩa Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguồn: 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ, do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập · dòng 72 (số thứ tự 3).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Thanh Sơn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Thanh Sơn” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại Trung Nghĩa — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Nguyễn Thanh Sơn” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

4 người cùng hy sinh ngày 28/05/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Chí Chinh c5 d5 E52 F320 · (90-22)05 Kon Tum 1/50000
  2. Nguyễn Ngọc Tôn C5 D5 E52 F320 · (90-22)05 Kon Tum 1/50000
  3. Nguyễn Văn Lực C17 E28 F10 · (90-22)06 Kon Tum 1/50000
  4. Đối Sĩ Niên C7 D5 E52 F320 · (90-22)06 mộ 6 1/50000