Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

3.116 người khớp “Do” trong 53 danh sách · trang 4/104

  1. Đỗ Đức Hữu 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1949 · Hoàng Trung, Sơn Hùng, Thanh Sơn, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 64, Sư đoàn 320 Hàng 7; Ô 1; Số 163; Khối 0 Xem đầy đủ →
  2. Đỗ Văn Ân 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1951 · Yên Lạc, Cần Kiệm, Thạch Thất, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hy sinh: 13/06/1972 Hàng 39; Ô 3; Số 730; Khối 0 Xem đầy đủ →
  3. Đỗ Đức Bản 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1952 · số 195 Hàng Thuyên, Nam Định Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 64 Hy sinh: 15/05/1972 Hàng 33; Ô 3; Số 640; Khối 0 Xem đầy đủ →
  4. Đỗ Xuân Mai 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1947 · An Phong, Hòa Bình, Hiệp Hòa, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66 Hy sinh: 11/11/1967 Xem đầy đủ →
  5. Đỗ Tiến Kiều (Kiền) 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1936 · Minh Nghĩa, Nông Cống, Thanh Hóa Đơn vị: Dbộ 7 E66 Hy sinh: 11/11/1967 Xem đầy đủ →
  6. Đỗ Đình Điệp 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Xuân Hòa, Thọ Xuân, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66 Hy sinh: 06/11/1967 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Đơ C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1942 · Đại Đồng, Liên Hòa, Phú Xuyên, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 66 Hy sinh: 21/03/1966 Xem đầy đủ →
  8. Đỗ Văn Chử C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1932 · Đồng Vàng, Đồng Tiến, Triệu Sơn, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66 Hy sinh: 02/04/1966 Xem đầy đủ →
  9. Đỗ Quang Tiêm C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1942 · Nam Phú, Quảng Thọ, Quảng Xương, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 66 Hy sinh: 02/04/1966 Xem đầy đủ →
  10. Đỗ Quang Tiềm C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1942 · Bam Phú, Quảng Thọ, Quảng Xương, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 66, Sư đoàn 1 Hy sinh: 02/4/1966 Xem đầy đủ →
  11. Đỗ Văn Thử C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1972 · Đông Vàng, Đông Tiến.Triệu Sơn .Thanh Hoá Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66 Hy sinh: 02/4/1966 Xem đầy đủ →
  12. Đỗ Văn Khích C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1951 · Thọ Lão, Quang Hưng, Phù Cừ, Hải Hưng Đơn vị: Đoàn 2145 Hy sinh: 28/04/1969 Xem đầy đủ →
  13. Đỗ Văn Khích C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1950 · Phong Hãn, Văn Phong, Cát Hải, Hải Phòng Đơn vị: 2145 Hy sinh: 07/05/1969 Xem đầy đủ →
  14. Đỗ Văn Tuyết C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1951 · Vũ Lao, Thanh Ba, Vĩnh Phú Đơn vị: T17 c07 B.T. Nam P.Hcần b3 Hy sinh: 07/05/1970 Xem đầy đủ →
  15. Đỗ Văn Lung C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1937 · Phúng Châu, Chương Mỹ, Hà Tây Đơn vị: ĐT51 Cục hậu cần QK7 Hy sinh: 28/5/1970 Xem đầy đủ →
  16. Đỗ Trọng San C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1949 · Vinh Quang, Vĩnh Bảo, Hải Phòng Đơn vị: 2294 Đ770 Cục Hậu Cần Hy sinh: 23/8/1971 Xem đầy đủ →
  17. Đỗ Văn Bính C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1952 · Thanh Hưng, Vĩnh Bảo, Hải Phòng Đơn vị: Đ770 Cục Hậu Cần Hy sinh: 10/10/1971 Xem đầy đủ →
  18. Đỗ Xuân Biển C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1954 · Tây Giang, Tiền Hải, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 6 Hy sinh: 30/5/1972 Xem đầy đủ →
  19. Đỗ Chí Cửu Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1945 · Nam Trung, Tiền Hải, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 33, Trung đoàn 40 Hy sinh: 31/10/1968 Xem đầy đủ →
  20. Đỗ Đức Thịnh Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1950 · Xóm 3, Xuân Bắc, Xuân Trường, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66 Hy sinh: 29/02/1968 Xem đầy đủ →
  21. Đỗ Văn Khả Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1947 · Cẩm Bối, Quyết Thắng, Ninh Giang, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 29/02/1968 Xem đầy đủ →
  22. Đỗ Huy Thảo Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1950 · Thượng Sách, Nam Hồng, Nam Sách, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 29/02/1968 Xem đầy đủ →
  23. Đỗ Nguyên Hanh CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ Sinh 1948 · Yên Phúc, Quang Yên, thị xã Hà Đông, Hà Tây Đơn vị: B công binh D631 E26 Hy sinh: 02/09/1972 Xem đầy đủ →
  24. Đỗ Văn Cương CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ Sinh 1954 · Tân Thọ, Nông Cống, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 02/09/1972 Xem đầy đủ →
  25. Đỗ Chí Bến Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Sinh 1945 · Quỳnh Sơn, Quỳnh Côi, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 66 Hy sinh: 09/11/1966 Xem đầy đủ →
  26. Đỗ Văn Đống Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Sinh 1937 · Bắc Sơn, Ân Thi, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66, Sư đoàn 1 Hy sinh: 22/11/1966 Xem đầy đủ →
  27. Đỗ Xuân Thông D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1942 · 26 Mạc Thị Bưởi, Nam Định Đơn vị: E4 F320 (d631 E26) Hy sinh: 04/02/1968 Xem đầy đủ →
  28. Đỗ Công Cần D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Hải Hưng, Hải Hậu, Nam Hà Đơn vị: c10 d6 E320 (d631 E26) Hy sinh: 13/03/1968 Xem đầy đủ →
  29. Đỗ Văn Đàm D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1945 · Xuân Thượng, Xuân Trường, Nam Hà Đơn vị: c11 d6 B3 (d631E26) Hy sinh: 05/05/1968 Xem đầy đủ →
  30. Đỗ Trọng Tải D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1943 · Hải Lộc, Hậu Lộc, Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 05/05/1968 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.