Nguyễn Đức Huỳnh
| Năm sinh | 1938 |
|---|---|
| Quê quán | Mai Cầu, Thọ Tân, Triệu Sơn, Thanh Hóa |
| Đơn vị | Đại đội 23, Trung đoàn 66 (danh sách ghi: C23 E66) |
| Cấp bậc | Thượng sỹ |
| Chức vụ | B phó |
| Nhập ngũ | 03/1959 |
| Tái ngũ | 04/1965 |
| Đi B | 08/1965 |
| Ngày hy sinh | 29/07/1966 |
| Trường hợp hy sinh | Sốt rét |
| Nơi hy sinh | Trạm 5, Gia Lai |
| Nơi mai táng ban đầu | Dốc đá xóm 5, C07 Gia Lai Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay. |
Nguồn: C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ, do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập · dòng 188.
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Đức Huỳnh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Đức Huỳnh” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.