Lê Mạnh Toàn

Năm sinh1948
Quê quánDiễn Hải, Diễn Châu, Nghệ An
Đơn vị d bộ d3 E101 F325c
Cấp bậcChuẩn úy
Chức vụTác Huấn
Nhập ngũ12/1965
Đi B03/1968
Ngày hy sinh 19/05/1968
Trường hợp hy sinhBị B52
Nơi hy sinhĐồi 1043 Đắc Tô
Nơi mai táng ban đầu , Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ, do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập · dòng 22 (số thứ tự 4).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Mạnh Toàn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Mạnh Toàn” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

4 người cùng hy sinh ngày 19/05/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hà Văn Phuôn C5 D2 E101 F325C · Cao điểm 1043, Đắc Tô
  2. Bùi Hồng Thao c2 d1 E101 F325c · Ngọc Pa ria, Kon Tum
  3. Đào Viết Lanh c19 E101 F325c · ,
  4. Phan Hữu Hải D74 F6 · Đòi 1043 Kon Tum