Hà Văn Phuôn

Năm sinh1940
Quê quánPhú Lễ, Quan Hóa, Thanh Hóa
Đơn vị C5 D2 E101 F325C
Cấp bậcThiếu úy
Chức vụC trưởng
Nhập ngũ03/1959
Đi B03/1968
Ngày hy sinh 19/05/1968
Trường hợp hy sinhChiến đấu
Nơi hy sinhĐắc Tô
Nơi mai táng ban đầu Cao điểm 1043, Đắc Tô Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ, do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập · dòng 23 (số thứ tự 5).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hà Văn Phuôn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hà Văn Phuôn” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

4 người cùng hy sinh ngày 19/05/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lê Mạnh Toàn d bộ d3 E101 F325c · ,
  2. Bùi Hồng Thao c2 d1 E101 F325c · Ngọc Pa ria, Kon Tum
  3. Đào Viết Lanh c19 E101 F325c · ,
  4. Phan Hữu Hải D74 F6 · Đòi 1043 Kon Tum