Hà Văn Chiên
| Năm sinh | 1945 |
|---|---|
| Quê quán | Yên Khê, Khánh Cư, Yên Khánh, Ninh Bình |
| Đơn vị | Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 (danh sách ghi: d8 E66) |
| Cấp bậc | Hạ sỹ |
| Chức vụ | Chiến sĩ |
| Nhập ngũ | 04/1962 |
| Đi B | 08/1965 |
| Ngày hy sinh | 02/04/1966 |
| Trường hợp hy sinh | Chiến đấu |
| Nơi hy sinh | Trạm 5, Gia Lai |
| Nơi mai táng ban đầu | Trận địa xóm 5 c07, Gia Lai Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay. |
Nguồn: C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ, do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập · dòng 54.
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hà Văn Chiên” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Hà Văn Chiên” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
31 người cùng hy sinh ngày 02/04/1966
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Trần Văn Minh d9 E66 · IA mé Đắc Lắc
- Phạm Ngọc Dư c1 d7 E66 · Xóm 5 C07 Gia Lai
- Nguyễn Công Sông c17 (cối 82) E66 · xóm 5 C07 Gia Lai
- Hoàng Thái Lan C19 E66 · Xóm 6 C07 Gia Lai
- Nguyễn Văn Giảng C11 D7 E66 · Tại trận địa xóm 5 C07 Gia Lai
- Ngô Trường Giang C7 D8 E66 · Xóm 5 C07 Gia Lai
- Mai Văn Ước C1 D7 E66 · Xóm 5 C07 Gia Lai
- Đỗ Văn Chử C1 D7 E66 · Xóm 5 C07 Gia Lai
- Đỗ Quang Tiêm C19 E66 · Gần xóm 6 C07
- Lại Thế Tuyên C6 D8 E66 · Xóm 5 C07 Gia Lai
- Lương Văn Quán C7 D8 E6 · Xóm 5, C07 Gia Lai
- Nguyễn Thành Phương c14 E66 · xóm 5, C07 Gia Lai
- Nguyễn Văn Chỉ c7 d8 E66 · xóm 5, C07 Gia Lai
- Mai Ngọc Am c21 E66 · Trạm 5 Gia Lai, xóm 5 c07
- Vũ Văn Lâm c17 E66 · Trận địa xóm 5 c07, Gia Lai
- Trương Quang Vinh c6 d8 E66 · Tại trận địa xóm 5, c07 Gia Lai
- Bùi Đình Tuyên c8 d8 E66 · Tại trận địa
- Nguyễn Đình Tỵ C6 D8 E66 · Mất tích
- Nguyễn Văn Sơn C21 E66 · Xóm 5, C07, Gia Lai
- Nguyễn Đình Ba D8 E66 · T5 (Xóm 5, C07, Gia Lai)
- Đinh Doãn Cẩm C7 D8 E66 · T5 (Xóm 5, C07, Gia Lai)
- Nguyễn Văn Xông C7 D8 E66 · Xóm 5, C07, Gia Lai
- Trần Văn Tính C21 E66 · Xóm 5, C07, Gia Lai
- Nguyễn Duy Dậu C6 D8 E66 · Xóm 5, C07, Gia Lai
- Hoàng Văn Dấu C6 D8 E66 · Xóm 5, C07, Gia Lai
- Đặng Trần Lễ C21 E66 · Xóm 5, C07, Gia Lai
- Nguyễn Trọng Đăng C17 E66 · Xóm 5, C07, Gia Lai
- Phạm Văn Đường C21 E66 · Xóm 5, C07, Gia Lai
- Phạm Văn Đường C21 E66 · Xóm 5, C07, Gia Lai
- Nguyễn Tiến Vị c6 d8 E66 · xóm 5, c07, Gia Lai
- Nguyễn Tiến Vị c6 d8 E66 · xóm 5, c07, Gia Lai