Trương Quang Vinh

Năm sinh1942
Quê quánMai Xá, Linh Quang, Do Linh, Quảng Trị
Đơn vị Đại đội 6, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 (danh sách ghi: c6 d8 E66)
Cấp bậcBinh nhất
Chức vụChiến sĩ
Trú quánQuốc Doanh, Dược phẩm Ninh Bình
Nhập ngũ04/1963
Đi B08/1965
Ngày hy sinh 02/04/1966
Trường hợp hy sinhChiến đấu
Nơi hy sinhTrạm 5, Gia Lai
Nơi mai táng ban đầu Tại trận địa xóm 5, c07 Gia Lai Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ, do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập · dòng 53.

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trương Quang Vinh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trương Quang Vinh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

31 người cùng hy sinh ngày 02/04/1966

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Văn Minh d9 E66 · IA mé Đắc Lắc
  2. Phạm Ngọc Dư c1 d7 E66 · Xóm 5 C07 Gia Lai
  3. Nguyễn Công Sông c17 (cối 82) E66 · xóm 5 C07 Gia Lai
  4. Hoàng Thái Lan C19 E66 · Xóm 6 C07 Gia Lai
  5. Nguyễn Văn Giảng C11 D7 E66 · Tại trận địa xóm 5 C07 Gia Lai
  6. Ngô Trường Giang C7 D8 E66 · Xóm 5 C07 Gia Lai
  7. Mai Văn Ước C1 D7 E66 · Xóm 5 C07 Gia Lai
  8. Đỗ Văn Chử C1 D7 E66 · Xóm 5 C07 Gia Lai
  9. Đỗ Quang Tiêm C19 E66 · Gần xóm 6 C07
  10. Lại Thế Tuyên C6 D8 E66 · Xóm 5 C07 Gia Lai
  11. Lương Văn Quán C7 D8 E6 · Xóm 5, C07 Gia Lai
  12. Nguyễn Thành Phương c14 E66 · xóm 5, C07 Gia Lai
  13. Nguyễn Văn Chỉ c7 d8 E66 · xóm 5, C07 Gia Lai
  14. Mai Ngọc Am c21 E66 · Trạm 5 Gia Lai, xóm 5 c07
  15. Vũ Văn Lâm c17 E66 · Trận địa xóm 5 c07, Gia Lai
  16. Hà Văn Chiên d8 E66 · Trận địa xóm 5 c07, Gia Lai
  17. Bùi Đình Tuyên c8 d8 E66 · Tại trận địa
  18. Nguyễn Đình Tỵ C6 D8 E66 · Mất tích
  19. Nguyễn Văn Sơn C21 E66 · Xóm 5, C07, Gia Lai
  20. Nguyễn Đình Ba D8 E66 · T5 (Xóm 5, C07, Gia Lai)
  21. Đinh Doãn Cẩm C7 D8 E66 · T5 (Xóm 5, C07, Gia Lai)
  22. Nguyễn Văn Xông C7 D8 E66 · Xóm 5, C07, Gia Lai
  23. Trần Văn Tính C21 E66 · Xóm 5, C07, Gia Lai
  24. Nguyễn Duy Dậu C6 D8 E66 · Xóm 5, C07, Gia Lai
  25. Hoàng Văn Dấu C6 D8 E66 · Xóm 5, C07, Gia Lai
  26. Đặng Trần Lễ C21 E66 · Xóm 5, C07, Gia Lai
  27. Nguyễn Trọng Đăng C17 E66 · Xóm 5, C07, Gia Lai
  28. Phạm Văn Đường C21 E66 · Xóm 5, C07, Gia Lai
  29. Phạm Văn Đường C21 E66 · Xóm 5, C07, Gia Lai
  30. Nguyễn Tiến Vị c6 d8 E66 · xóm 5, c07, Gia Lai
  31. Nguyễn Tiến Vị c6 d8 E66 · xóm 5, c07, Gia Lai