Hoàng Thái Lan

Năm sinh1943
Quê quánThái Thọ, Hà Thái, Hà Trung, Thanh Hóa
Đơn vị Đại đội 19, Trung đoàn 66 (danh sách ghi: C19 E66)
Cấp bậcBinh nhất
Chức vụChiến sĩ
Nhập ngũ02/1964
Đi B08/1965
Ngày hy sinh 02/04/1966
Trường hợp hy sinhBị oanh tạc
Nơi hy sinhIamơ gần T6, Đắc Lắc
Nơi mai táng ban đầu Xóm 6 C07 Gia Lai Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ, do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập · dòng 41.

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng Thái Lan” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hoàng Thái Lan” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

31 người cùng hy sinh ngày 02/04/1966

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Văn Minh d9 E66 · IA mé Đắc Lắc
  2. Phạm Ngọc Dư c1 d7 E66 · Xóm 5 C07 Gia Lai
  3. Nguyễn Công Sông c17 (cối 82) E66 · xóm 5 C07 Gia Lai
  4. Nguyễn Văn Giảng C11 D7 E66 · Tại trận địa xóm 5 C07 Gia Lai
  5. Ngô Trường Giang C7 D8 E66 · Xóm 5 C07 Gia Lai
  6. Mai Văn Ước C1 D7 E66 · Xóm 5 C07 Gia Lai
  7. Đỗ Văn Chử C1 D7 E66 · Xóm 5 C07 Gia Lai
  8. Đỗ Quang Tiêm C19 E66 · Gần xóm 6 C07
  9. Lại Thế Tuyên C6 D8 E66 · Xóm 5 C07 Gia Lai
  10. Lương Văn Quán C7 D8 E6 · Xóm 5, C07 Gia Lai
  11. Nguyễn Thành Phương c14 E66 · xóm 5, C07 Gia Lai
  12. Nguyễn Văn Chỉ c7 d8 E66 · xóm 5, C07 Gia Lai
  13. Mai Ngọc Am c21 E66 · Trạm 5 Gia Lai, xóm 5 c07
  14. Vũ Văn Lâm c17 E66 · Trận địa xóm 5 c07, Gia Lai
  15. Trương Quang Vinh c6 d8 E66 · Tại trận địa xóm 5, c07 Gia Lai
  16. Hà Văn Chiên d8 E66 · Trận địa xóm 5 c07, Gia Lai
  17. Bùi Đình Tuyên c8 d8 E66 · Tại trận địa
  18. Nguyễn Đình Tỵ C6 D8 E66 · Mất tích
  19. Nguyễn Văn Sơn C21 E66 · Xóm 5, C07, Gia Lai
  20. Nguyễn Đình Ba D8 E66 · T5 (Xóm 5, C07, Gia Lai)
  21. Đinh Doãn Cẩm C7 D8 E66 · T5 (Xóm 5, C07, Gia Lai)
  22. Nguyễn Văn Xông C7 D8 E66 · Xóm 5, C07, Gia Lai
  23. Trần Văn Tính C21 E66 · Xóm 5, C07, Gia Lai
  24. Nguyễn Duy Dậu C6 D8 E66 · Xóm 5, C07, Gia Lai
  25. Hoàng Văn Dấu C6 D8 E66 · Xóm 5, C07, Gia Lai
  26. Đặng Trần Lễ C21 E66 · Xóm 5, C07, Gia Lai
  27. Nguyễn Trọng Đăng C17 E66 · Xóm 5, C07, Gia Lai
  28. Phạm Văn Đường C21 E66 · Xóm 5, C07, Gia Lai
  29. Phạm Văn Đường C21 E66 · Xóm 5, C07, Gia Lai
  30. Nguyễn Tiến Vị c6 d8 E66 · xóm 5, c07, Gia Lai
  31. Nguyễn Tiến Vị c6 d8 E66 · xóm 5, c07, Gia Lai