Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

1.373 người khớp “DUNG” trong 90 danh sách · trang 2/46

  1. Phùng Văn Dung D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1949 · Khánh Ninh, Yên Khánh, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
  2. Lê Văn Dũng D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1949 · Hoàng Giang, Hoàng Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 06/10/1973 Xem đầy đủ →
  3. Vũ Tứ Dũng E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ Sinh 1938 · Tiên Hà, Duy Tiên, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 28 Hy sinh: 23/12/1969 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Dũng E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ Sinh 1947 · Long Xuyên, Kinh Môn, Hải Hưng Đơn vị: c6 k5 e320 Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
  5. Phạm Tiến Dũng E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1950 · Xã Nhân Trạch, Bố Trạch, Quảng Bình Đơn vị: Đoàn 500 D32 Hy sinh: 24/11/1970 Xem đầy đủ →
  6. Phạm Tiến Dũng E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1950 · Xã Nhân Trạch, Bố Trạch, Quảng Bình Đơn vị: Đoàn 500 D32 Hy sinh: 24/11/1970 Xem đầy đủ →
  7. Nông Quốc Dựng E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1949 · Vi Thương, Bắc Quang, Hà Giang Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 400 Hy sinh: 24/04/1972 Hàng 15; Ô 1; Số 188; Khối 0 Xem đầy đủ →
  8. Phạm Viết Dung E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1953 · Phong Chiều, Nam Chiều, Phú Xuyên, Hà Tây Đơn vị: Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 400 Hy sinh: 24/06/1972 Hàng 52; Ô 4; Số 937; Khối 0 Xem đầy đủ →
  9. Bùi Xuân Dung Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1947 · Nguyên Xá, Thư Trì, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 33, Trung đoàn 40 Hy sinh: 14/12/1969 Hàng 5; Ô 2; Số 43; Khối 0 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Dũng Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1951 · Đông Xuyên, Cẩm Hưng, Cẩm Giang, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 1, Sư đoàn 10 Hy sinh: 09/03/1975 Hàng 8; Ô 1; Số 67; Khối 0 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Mạnh Dũng Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1949 · An Thọ, Xuân Huy, Lâm Thao, Vĩnh phú Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 22/03/1975 Hàng 9; Ô 1; Số 82; Khối 0 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Dựng Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1954 · Mai Phượng, Gia Hưng, Gia Viễn, Ninh Bình Đơn vị: D bộ8 E66 F10 Hy sinh: 23/03/1975 Hàng 3; Ô 1; Số 22; Khối 0 Xem đầy đủ →
  13. Đỗ Ngọc Dung Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1948 · Thanh Tước, Thanh Lâm, Yên Lãng, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 16, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10 Hy sinh: 29/03/1975 Hàng 4; Ô 1; Số 26; Khối 0 Xem đầy đủ →
  14. Phạm Văn Dựng Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1954 · Bạch Đằng, Ân Thi, Hải Hưng Đơn vị: Dbộ2 E1 F10 Hy sinh: 31/03/1975 Hàng 12; Ô 2; Số 112; Khối 0 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Dũng Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1947 · Long Xuyên, Kinh Môn, Hải Hưng Đơn vị: c6 k5 e320 Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
  16. Trần Anh Dũng Toạ độ 68-98 E24A — 15 liệt sĩ Sinh 1953 · 189, Phố Tương Lai, Cửa Ông, Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24 Hy sinh: 01/09/1972 Xem đầy đủ →
  17. Đậu Tạm Dung Toạ độ 80-40 tờ 100K — 28 liệt sĩ Sinh 1943 · Vạn Hòa, Nông Cống, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 16 Hy sinh: 29/3/1965 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Đăng Dung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Hà Phú - Hòa Bình - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/6/1967 Xem đầy đủ →
  19. Lê Tiến Dũng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Phụ Dực - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 35, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/11/1967 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Đức Dũng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · 29, Ngô Sĩ Liên - Cát Dài Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
  21. Lương Thanh Dũng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Tây Sơn - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/05/1968 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Dung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Chi Đông - Quang Minh - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
  23. Khương Văn Dụng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Tiên Lữ - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/01/1968 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Dũng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Chi Đông - Quang Minh - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
  25. Ngô Ngọc Dung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Phước Diên - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/3/1969 Xem đầy đủ →
  26. Phạm Bá Dùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Tế Nông - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/02/1969 Xem đầy đủ →
  27. Ngô Ngọc Dùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Phước Điền - Hải Lăng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/05/1969 Xem đầy đủ →
  28. Trần Văn Dung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Khánh Hội - Yên Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/05/1969 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Tiến Dũng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Chí Lê - Trung Hòa - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 21, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/7/1969 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Dung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Trường Minh - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/11/1970 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.