Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

108 người khớp “Dương Dường” trong 47 danh sách · trang 1/4

  1. Hồ Chung Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Nghi Hưng - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 24 Hy sinh: 30/12/1972 Xem đầy đủ →
  2. Hoàng Văn Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Phương Đông - Uông Bí - Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 Hy sinh: 28/1/1973 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Hải Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Giao Yên - Giao Thủy - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 Hy sinh: 8/4/1972 Xem đầy đủ →
  4. Phạm Đức Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Quỳnh Lâm - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24 Hy sinh: 23/12/1973 Xem đầy đủ →
  5. Phạm Văn Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hà Tiến - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 7, Trung đoàn 24 Hy sinh: 15/7/1972 Xem đầy đủ →
  6. Thu Văn Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1938 · Biền Lộc - Lục Ngạn - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 1/4/1972 Xem đầy đủ →
  7. Mong văn Đướng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Đồng Mò - Bảo Lạc - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 21.12.74 Xem đầy đủ →
  8. Kiều Văn Đường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Duy Ninh - Duy Tiên - Nam Hà Đơn vị: HC, Trung đoàn 24 Hy sinh: 28/11/1972 Xem đầy đủ →
  9. Kiều Văn Đường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Duy Minh - Duy Tiên - Nam Hà Đơn vị: HCE, Trung đoàn 24 Hy sinh: 28/11/1972 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Hải Đường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Mỹ Đức - An Thụy - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 1/4/1972 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Hữu Đường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Lam Cốt - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 Hy sinh: 21.12.74 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Đường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Nam Hồng - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 Hy sinh: 16.7.74 Xem đầy đủ →
  13. Đặng Đình Dương Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 24 tuổi · Viêm An, Ứng Hòa, Hà Tây Đơn vị: đội 5/406 Hy sinh: 13/8/1970 Xem đầy đủ →
  14. Mai Ngọc Đường Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 20 tuổi · Xuân Lộc, Xuân Thủy, Nam Hà Đơn vị: C81 Quảng Ngãi Hy sinh: 23/9/1970 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Dương Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh ngoại thành Hà Nội Đơn vị: K31 Hy sinh: 8/1/1968 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Dương 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1950 · Ngọc Quan, Đoan Hùng, Vĩnh Phú Đơn vị: C1 K7, Trung đoàn 66 Hy sinh: 02/06/1971 Xem đầy đủ →
  17. Ngô Văn Đượng 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1942 · Quảng Long, Quảng Trạch, Quảng Bình Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66 Hy sinh: 06/11/1967 Xem đầy đủ →
  18. Phạm Văn Đường C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1945 · Minh Tân, Phú Xuyên, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 21, Trung đoàn 66 Hy sinh: 02/04/1966 Xem đầy đủ →
  19. Phạm Văn Đường C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1945 · Minh Tân, Phú Xuyên, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 21, Trung đoàn 66 Hy sinh: 02/04/1966 Xem đầy đủ →
  20. Phạm Văn Đường C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1945 · Thôn Quý, Minh Tân, Phú Xuyên, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 12, Trung đoàn 66, Sư đoàn 1 Hy sinh: 02/4/1966 Xem đầy đủ →
  21. Bùi Công Dương C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1942 · Đông Kinh, Đông Quan, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 33 Hy sinh: 14/09/1966 Xem đầy đủ →
  22. Tạ Thanh Dưỡng C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1941 · Kim Lã, Tần Phúc, Phúc Thọ, Hà Tây Đơn vị: C7 D2 E95 bộ binh Hy sinh: 22/11/1966 Xem đầy đủ →
  23. Hoàng Minh Đường C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1936 · Hợp Lý, Lý Nhân, Nam Hà Đơn vị: Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 320 Hy sinh: 07/06/1968 Xem đầy đủ →
  24. Đặng Văn Đường C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1947 · Yên Lạc, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 320 Hy sinh: 08/09/1968 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Minh Dương C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1944 · Song Mai, Việt Yên, Hà Bắc Đơn vị: Tiểu đoàn 50 Hy sinh: 06/3/1971 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Đường E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1950 · Chúc Cường, Cộng Hòa, Chí Linh, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 400 Hy sinh: 22/04/1972 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Huy Duông E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1951 · Thôn Ngọ, Chuyên Mỹ, Phú Xuyên, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 400 Hy sinh: 02/12/1971 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Đường E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1952 · Hiệu Lộc, Duy Ninh, Quảng Ninh, Quảng Bình Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 400 Hy sinh: 11/10/1972 Xem đầy đủ →
  29. Phạm Văn Dường Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1943 · Thuận Phương, Yên Mô, Ninh Bình Đơn vị: dbộ 3 E33 Hy sinh: 19/05/1967 Hàng 2; Ô 1; Số 85; Khối 2 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Hữu Đương Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1948 · Yên Trung, Quốc Oai, Hà Tây Đơn vị: Tiểu đoàn 33, Trung đoàn 40 Hy sinh: 14/12/1969 Hàng 1; Ô 2; Số 4; Khối 0 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.