Nguyễn Hữu Đương

Năm sinh1948
Quê quánYên Trung, Quốc Oai, Hà Tây
Đơn vị Tiểu đoàn 33, Trung đoàn 40 (danh sách ghi: D33 E40)
Cấp bậcHạ sỹ
Chức vụChiến sĩ
Nhập ngũ01/1966
Đi B11/1967
Ngày hy sinh 14/12/1969
Trường hợp hy sinhChiến đấu
Nơi hy sinhPu Prăng
Nơi mai táng ban đầu 59.700 x 46.685 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.
Vị trí mộ Hàng 1; Ô 2; Số 4; Khối 0
An táng hiện nay Nghĩa Trang Đồi 45 Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguồn: Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ, do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập · dòng 56.

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Hữu Đương” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Hữu Đương” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại Nghĩa Trang Đồi 45 — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Nguyễn Hữu Đương” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

6 người cùng hy sinh ngày 14/12/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Ngô Sĩ Oanh C1 D33 E40 · (59.750-47.685) Bu Prăng
  2. Cao Anh Chắt C1 D33 E40 · (59750-47685) 1/50000, Pu Pơ Răng
  3. Phạm Đức Cẩm C1 D33 E40 · (59750-47685) Bu Pơ Răng
  4. Bùi Xuân Dung C1 D33 E40 · (59750-47685)
  5. Đinh Tiến Lòng C1 D33 E40 · ,
  6. Trịnh Văn Tĩnh C1 d33 e40 · ,