Bùi Xuân Dung

Năm sinh1947
Quê quánNguyên Xá, Thư Trì, Thái Bình
Đơn vị Đại đội 1, Tiểu đoàn 33, Trung đoàn 40 (danh sách ghi: C1 D33 E40)
Cấp bậcHạ sỹ
Chức vụY tá
Nhập ngũ12/1966
Đi B10/1967
Ngày hy sinh 14/12/1969
Trường hợp hy sinhChiến đấu
Nơi hy sinhBu Pơ Răng
Nơi mai táng ban đầu (59750-47685) Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.
Vị trí mộ Hàng 5; Ô 2; Số 43; Khối 0
An táng hiện nay Nghĩa Trang Đồi 45 Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguồn: Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ, do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập · dòng 55.

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Bùi Xuân Dung” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Bùi Xuân Dung” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại Nghĩa Trang Đồi 45 — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Bùi Xuân Dung” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

6 người cùng hy sinh ngày 14/12/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Ngô Sĩ Oanh C1 D33 E40 · (59.750-47.685) Bu Prăng
  2. Cao Anh Chắt C1 D33 E40 · (59750-47685) 1/50000, Pu Pơ Răng
  3. Phạm Đức Cẩm C1 D33 E40 · (59750-47685) Bu Pơ Răng
  4. Nguyễn Hữu Đương D33 E40 · 59.700 x 46.685
  5. Đinh Tiến Lòng C1 D33 E40 · ,
  6. Trịnh Văn Tĩnh C1 d33 e40 · ,