Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

122 người khớp “Bất” trong 90 danh sách · trang 3/5

  1. Đinh Bát Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thanh Trường- Thanh Chương- Hy sinh: 14/3/1970 Xem đầy đủ →
  2. Đinh Bát Thuận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Nghi Công- Nghi Lộc- Hy sinh: 18/4/1975 Xem đầy đủ →
  3. Đinh Bạt Toán (Toàn) Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Thanh Yên- Thanh Chương- Hy sinh: 20/7/1969 Xem đầy đủ →
  4. Đồng Văn Bật Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thúy Sơn- Thủy Nguyên- Hy sinh: 9/4/1969 Xem đầy đủ →
  5. Hỉ A Bạt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Trước Bài Sơn- Quảng Hà- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
  6. Hỷ A Bạt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · - Quảng Hà- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
  7. Lê Bặt Kiệm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Tân Ninh- Triệu Sơn- Hy sinh: 14/5/1972 Xem đầy đủ →
  8. Lê Sỹ Bát Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Tân Lộc- Bá Thước- Hy sinh: 3/11/1972 Xem đầy đủ →
  9. Mai Văn Bất Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phương Trinh- Thanh Oai- Hy sinh: 6/12/1974 Xem đầy đủ →
  10. Mai Văn Bất Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phương Trung- Thanh Oai- Hy sinh: 6/12/1974 Xem đầy đủ →
  11. Mai Văn Bất Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phương Trung- Thanh Oai- Hy sinh: 6/12/1974 Xem đầy đủ →
  12. Ngô Văn Bát Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Quang Minh- Kim Anh- Hy sinh: 15/8/1971 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Bật Lịch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Nguyễn Huệ- Khoái Châu- Hy sinh: 15/7/1968 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Hữu Bát Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Nam Phúc- Nam Đàn- Hy sinh: 27/7/1972 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Hữu Bát Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Nam Phúc- Nam Đàn- Hy sinh: 27/7/1972 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Hữu Bát Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Nam Phúc- Nam Đàn- Hy sinh: 27/7/1972 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Trọng Bát Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Hòa- Đà Bắc- Hy sinh: 22/12/1970 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Trọng Bát Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Yên Đà- Đà Bắc- Hy sinh: 23/12/1970 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Trọng Bát Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Yên Hòa- Đà Bắc- Hy sinh: 23/12/1970 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Bát Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hồng Kỳ- Đa Phúc- Hy sinh: 4/11/1971 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Bát Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Mai Đình- Kim Anh- Hy sinh: 4/6/1972 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Bát Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hưng Đạo- Tiên Lữ- Hy sinh: 4/3/1968 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Bật Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Đông Khê- An Hải- Hy sinh: 26/3/1975 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Bật Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Đồng Khê- An Hải- Hy sinh: 28/3/1975 Xem đầy đủ →
  25. Phạm Khắc Bạt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hà Ninh- Hà Trung- Hy sinh: 12/9/1971 Xem đầy đủ →
  26. Phạm Văn Bát Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Hà Thanh- Tứ Kỳ- Hy sinh: 6/8/1974 Xem đầy đủ →
  27. Phạm Văn Bát Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Hà Thanh- Tứ Kỳ- Hy sinh: 6/10/1974 Xem đầy đủ →
  28. Phạm Văn Bát Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Hà Thanh- Tứ Kỳ- Hy sinh: 6/8/1974 Xem đầy đủ →
  29. Phạm Văn Bất Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Gia Lương- Gia Lộc- Hy sinh: 19/1/1970 Xem đầy đủ →
  30. Phạm Văn Bất Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Gia Lương- Gia Lộc- Hy sinh: 19/1/1971 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.