Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

122 người khớp “Bất” trong 90 danh sách · trang 1/5

  1. Nguyễn Văn Bất E40 20LS hy sinh 1 ngày 1967 23 tháng 08 — 22 liệt sĩ Sinh 1941 · Hát Môn, Phúc Thọ, Hà Tây Đơn vị: Tiểu đoàn 33, Trung đoàn 40 Hy sinh: 23/08/1967 Xem đầy đủ →
  2. Mai Văn Bát Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Đức Yên - Đức Thọ Đơn vị: Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/08/1968 Xem đầy đủ →
  3. Phạm Văn Bát Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Yên Hưng - Ý Yên - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/04/1970 Xem đầy đủ →
  4. Hoàng Minh Bật Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Xóm 2 - Hoàng Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/04/1972 Xem đầy đủ →
  5. Bùi Nông Bát Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Hồng Thái - Vũ Vân - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: Pháo binh, Đại đội 48, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/2/1974 Xem đầy đủ →
  6. Lê Duy Bất Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Hoàng Quang - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/5/1966 Xem đầy đủ →
  7. Phạm Văn Bát Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Thôn Tiềm - Dinh Vọng - Từ Liêm - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/12/1966 Xem đầy đủ →
  8. Trình Đình Bất Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Phúc Trung - Thái Phúc - Thái Ninh - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/1/1967 Xem đầy đủ →
  9. Bùi Công Bát Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Hồng Thái - Vũ Vân - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 48, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/2/1974 Xem đầy đủ →
  10. Bùi Văn Bạt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Đồng Mai - Yên Hưng - Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/10/1969 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Bát Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Bằng Hoằng - Bắc Bình - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 14,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/07/1973 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Trọng Bát Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Thổ Vị - Tế Thắng - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/03/1975 Xem đầy đủ →
  13. Lê Văn Bát Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Minh Thọ - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 12,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/01/1979 Xem đầy đủ →
  14. Phan Đình Bát Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1933 · Xóm 2 - Đại Phúc - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/11/1969 Xem đầy đủ →
  15. Dương Văn Bật Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Tứ Kỳ, Hải Dương Đơn vị: d7, Đoàn đặc công 367B, BTL Miền Hy sinh: 07.5.1974 Ấp Teng Mâu, xã Chanh T'ria, Chanh T'ria, S'vay Rieng Xem đầy đủ →
  16. Trần Văn Bất Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1933 · Đồng Hỷ Hy sinh: 1/1974 Xem đầy đủ →
  17. Bùi Văn Bất Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1951 Hy sinh: 16/2/1980 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Bạt Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  19. Đinh Bất Thuận Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Nghi Lộc Xem đầy đủ →
  20. Trần Bạt Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  21. Bùi Văn Bất Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1951 · Thái Bình Hy sinh: 16/2/1980 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Bất Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1973 Xem đầy đủ →
  23. Mai Huy Bát Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Phú Thọ- Hậu Thành- Yên Thành- Nghệ An Hy sinh: 20/10/1965 Bắc Plei Me Xem đầy đủ →
  24. Đặng Văn Bát Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Vũ Phúc- Vũ Tiên- Thái Bình Hy sinh: 23/10/1965 Cách làng Gia Qua 5 phút thuộc E6, khu 5, Gia Lai Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Bát Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Như Lân- Long Hưng- Văn Giang- Hải Hưng Hy sinh: 20/11/1965 Lệ Phong 2, Đức Cơ Xem đầy đủ →
  26. Lương Văn Bát Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Đông Xuyên- Tiền Hải- Thái Bình Hy sinh: 18/02/1966 Xem đầy đủ →
  27. Lê Duy Bất Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Hoàng Quang- Hoàng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 12/5/1966 Ia Răng, H4 Xem đầy đủ →
  28. Phạm Văn Bát Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Thôn Tiềm- Dịch Vọng- Từ Liêm- Hà Nội Hy sinh: 13/12/1966 Xem đầy đủ →
  29. Ngô Xuân Bạt Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1932 · Khánh Mậu- Thanh Thuỷ- Thanh Hà- Hải Hưng Hy sinh: 11/11/1966 Đông bắc C9 tây Sa Thầy Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Bật Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1933 · Lạng Giang- Hà Bắc Hy sinh: 19/03/1967 Nghĩa trang viện 2 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.