Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

33 người khớp “Bùi Văn Bùi” trong 90 danh sách · trang 1/2

  1. Lê Văn Bùi 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1943 · Xóm 3, Phúc Lộc, Thiệu Tiến, Thiệu Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hy sinh: 31/03/1972 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Bùi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Đông An - Toàn Thắng - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/05/1969 Xem đầy đủ →
  3. La Văn Bùi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Danh Thắng - Hiệp Hòa - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/1/1973 Xem đầy đủ →
  4. Đinh Văn Bùi Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1955 · Thanh Hoá Hy sinh: 10/1980 Xem đầy đủ →
  5. Vũ Văn Bùi Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Tiên Lãng Xem đầy đủ →
  6. Võ Văn Bùi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1935 · Tân Hạ- Thiện Lộc- Can Lộc Hy sinh: 1/3/1966 Cầu 20/7 Gia Lai Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Bùi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Đồng Tháp- Liên Minh- Đan Phượng- Hà Tây Hy sinh: 10/5/1967 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Bùi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Đông An- Toàn Thắng- Kim Động- Hải Hưng Hy sinh: 26/05/1969 (27-86)06 Kon Tum Xem đầy đủ →
  9. Lê Văn Bùi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Xóm 3- Phúc Lộc- Thiệu Tiến- Thiệu Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 31/03/1972 (08-02)06 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  10. Hoàng Văn Bùi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Bản Làng- Đề Thám- Hòa An- Cao Bằng Hy sinh: 29/04/1975 (16-62)08 Quận Củ Chi Mộ số 7 1/50000 Xem đầy đủ →
  11. La Văn Bùi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Danh Thắng- Hiệp Hòa- Hà Bắc Hy sinh: 2/1/1973 (712.237) Plei Mơ Rông 1/50000 Xem đầy đủ →
  12. Đặng Văn Bùi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Vũ Đông- Kiến Xương- Hy sinh: 28/11/1971 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Bùi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Quảng Châu- Tiên Lữ- Hy sinh: 7/2/1974 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Bùi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Quảng Châu- Tiên Lữ- Hy sinh: 7/12/1974 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Bùi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Liên Minh- Đan Phượng- Hy sinh: 10/5/1967 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Bùi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quãng Châu- Tiên Lữ- Hy sinh: 7/2/1974 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Bùi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Mỹ Thạnh- Giồng Trôm- Hy sinh: 19/6/1967 Xem đầy đủ →
  18. Phan Văn Bùi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Nhơn Phú- Cái Nhum- Hy sinh: 25/8/1965 Xem đầy đủ →
  19. Phan Văn Bùi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nhơn Phú- Cái Nhun- Hy sinh: 25/8/1965 Xem đầy đủ →
  20. Phùng Văn Bùi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tây Ninh- Lương Sơn- Hy sinh: 5/2/1970 Xem đầy đủ →
  21. Tạ Văn Bùi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Quất Đông- Thường Tín- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
  22. Tạ Văn Bùi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quốc Đông- Thường Tín- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
  23. Tạ Văn Bùi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Quất Động- Thường Tín- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
  24. VŨ VĂN BÙI Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum HỒNG QUANG THANH MIỆN, HẢI HƯNG Đơn vị: Trung đoàn 48, Sư đoàn 320 Hy sinh: 14/5/1972 Xem đầy đủ →
  25. Bùi Văn Bùi Danh sách liệt sĩ trong Nghĩa trang Liệt tỉnh Quảng Nam Sinh 1971 Hy sinh: Thái Bình Xem đầy đủ →
  26. Thân Văn Bùi Danh sách liệt sĩ tại NTLS Tỉnh Bình Thuận 27 Bình Hưng, Phan Thiết, Bình Thuận Đơn vị: Đội công tác Hy sinh: 16/04/1969 Xem đầy đủ →
  27. Đinh Văn Bùi Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1955 Hy sinh: 1/10/1980 Xem đầy đủ →
  28. Vũ Văn Bùi Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Long Khánh Xem đầy đủ →
  29. Đinh Văn Bùi Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1980-10-01 00:00:00 Hy sinh: Hoàng Hóa Xem đầy đủ →
  30. Vũ Văn Bùi Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Long Khánh Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.