Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

70 người khớp “Ước” trong 90 danh sách · trang 1/3

  1. Bùi Văn Ước Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Thụy Dũng - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 27/7/1972 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Ước Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thọ Quang - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 23.12.74 Xem đầy đủ →
  3. Mai Văn Ước C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1943 · Tân Ninh, Minh Sơn, Triệu Sơn, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66 Hy sinh: 02/04/1966 Xem đầy đủ →
  4. Mai Văn Ứơc C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1943 · Tân Ninh, Minh Sơn, Triệu Sơn, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66, Sư đoàn 1 Hy sinh: 02/4/1966 Xem đầy đủ →
  5. Văn Đình Ước D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1944 · Ninh Vân, Gia Khánh, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 14/01/1969 Xem đầy đủ →
  6. Văn Đình Ước D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1944 · Ninh Vân, Gia Khánh, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 14/01/1969 Xem đầy đủ →
  7. Bùi Xuân Ước toạ độ (14-82)06 làng Quái K5 Gia Lai — 13 liệt sĩ Sinh 1948 · Đông Yên, Quốc Oai, Hà Tây Đơn vị: C2 D4 E24A bộ binh Hy sinh: 07/06/1971 Xem đầy đủ →
  8. Bùi Xuân Ước Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Đông Yên - Quốc Oai - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/7/1971 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Ước Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Đông Tri - Thạch Tri - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/07/1974 Xem đầy đủ →
  10. Mai Văn Ước Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Rủ Thượng - Văn Yên - Hoàng Liên Sơn Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/10/1978 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Ước Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Hoàng Mai - Hoàng Minh - Việt yên - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/06/1978 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Đình Ước Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Xóm Điều - Đồng Lạc - Yên Thế - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/3/1966 Xem đầy đủ →
  13. Mai Văn Ước Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Tân Minh - Minh Sơn - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/4/1966 Xem đầy đủ →
  14. Bùi Trọng Ước Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Tân Tiến - Thạch Việt - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/11/1967 Xem đầy đủ →
  15. Mai Văn Ước Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Đông Nội - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: Thông tin,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/09/1969 Xem đầy đủ →
  16. Trịnh Văn Ước Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Đồng Hóa - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/10/1977 Xem đầy đủ →
  17. Vũ Văn Ước Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Xóm Chầu - Hoàng Tây - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 12,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/12/1977 Xem đầy đủ →
  18. Vũ Trọng Ước Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Xóm 6, thôn Chi Chỉ - Thụy Trường - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/2/1978 Xem đầy đủ →
  19. Đỗ Văn Ước Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Thanh Hà - Lam Sơn - Đa Phúc - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 20,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/10/1967 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Ước Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 16/02/1969 NTLS DAKGLEI KONTUM Xem đầy đủ →
  21. Hoàng Văn Ước Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1957 · Tiền Giang - TX Bắc Giang - Bắc Giang Hy sinh: 31/12/1978 4466 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn ước Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Hoàng Minh - Việt Yên - Bắc Giang Hy sinh: 19/05/1978 4467 Xem đầy đủ →
  23. Trịnh Văn Ước Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Đồng Hoá - Kim Thanh - Hà Nam Hy sinh: 22/10/1977 4468 Xem đầy đủ →
  24. Vũ Văn Ước Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1952 · Hoàng Tay - Kim Thanh - Hà Nam Hy sinh: 12/11/1977 4469 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Ước Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 16/02/1969 Xem đầy đủ →
  26. Phạm Xuân Ước Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1955 · Vĩnh Phúc Hy sinh: 1978 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Ước Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 16/02/1969 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Tiến Ước Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Thanh Lam- Thanh Chương- Nghệ An Hy sinh: 31/05/1965 Làng Hơle, k5 Gia Lai Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Công Ước Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Xuân Lộc- Can Lộc Hy sinh: 19/08/1965 Xem đầy đủ →
  30. Phạm Văn Ước Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Trực Tiến- Trực Ninh- Nam Hà Hy sinh: 4/7/1966 Tây Bắc sông Gia Liêu Đắc Lắc 1 giờ Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.